项目必须按期完成。
xiàngmù bìxū ànqī wánchéng.
“Dự án phải hoàn thành đúng hạn.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
项目必须按期完成。
xiàngmù bìxū ànqī wánchéng.
“Dự án phải hoàn thành đúng hạn.”
这是我们的始发地。
zhè shì wǒmen de shǐ fā dì.
“Đây là điểm khởi đầu của chúng tôi.”
上回你是怎么去的?
shàng huí nǐ shì zěn me qù de?
“Lần trước bạn đã đi như thế nào?”
在重大传染病防控与森林火灾应急管理中,必须坚持关口前移、抓早抓小,及早发现并坚决化解潜在安全隐患。
Zài zhòng dà chuán rǎn bìng fáng kòng yǔ sēn lín huǒ zāi yìng jí guǎn lǐ zhōng, bì xū jiān chí guān kǒu qián yí, zhuā zǎo zhuā xiǎo, jí zǎo fā xiàn bìng jiān jué huà jiě qián zài ān quán yǐn huàn.
“Trong công tác phòng chống dịch bệnh truyền nhiễm nguy hiểm và quản lý khẩn cấp cháy rừng, bắt buộc phải kiên trì chuyển chốt kiểm soát về phía trước, đón đầu từ sớm từ việc nhỏ, kịp thời phát hiện từ sớm và kiên quyết hóa giải các nguy cơ an toàn tiềm ẩn.”
那时大西北戈壁滩风沙漫天、条件极其恶劣,但功勋科学家们毫无怨言、默默奉献毕生。
Nà shí dà xī běi gē bì tān fēng shā màn tiān, tiáo jiàn jí qí è liè, dàn gōng xūn kē xué jiā men háo wú yuàn yán, mò mò fèng xiàn bì shēng.
“Lúc đó hồi đó bãi sa mạc Gobi miền Đại Tây Bắc bão cát ngập trời, điều kiện vô cùng khắc nghiệt, nhưng các nhà khoa học có công lao to lớn không một lời than vãn, âm thầm cống hiến cả cuộc đời.”
塑料久而久之便会退色。
sùliào jiǔ'érjiǔzhī biàn huì tuìshǎi.
“Nhựa sẽ mất màu theo thời gian.”
在重大应急指挥救援调度室中,全体参谋人员神情专注坚守在屏幕前,没有哪怕片刻的松懈与停歇。
Zài zhòng dà yìng jí zhǐ huī jiù yuán diào dù shì zhōng, quán tǐ cān móu rén yuán shén qíng zhuān zhù jiān shǒu zài píng mù qián, méi yǒu nǎ pà piàn kè de sōng xiè yǔ tíng xiē.
“Bên trong phòng điều độ chỉ huy cứu hộ khẩn cấp trọng đại, toàn thể cán bộ tham mưu ánh mắt tập trung cao độ bám trụ trước màn hình, không có lấy một giây lát chốc lát nào lơ là buông lỏng hay ngơi nghỉ.”
本月的会议取消了。
běn yuè de huìyì qǔxiāole.
“Cuộc họp tháng này đã bị hủy.”
国家新一代大科学工程将于明年下半年全面竣工并投入试运行,届时将向全球顶尖科学家全面开放物理实验机时申请。
Guó jiā xīn yí dài dà kē xué gōng chéng jiāng yú míng nián xià bàn nián quán miàn jùn gōng bìng tóu rù shì yùn xíng, jiè shí jiāng xiàng quán qiú dǐng jiān kē xué jiā quán miàn kāi fàng wù lǐ shí yàn jī shí shēn qǐng.
“Công trình khoa học lớn thế hệ mới của quốc gia sẽ hoàn thành toàn diện và đi vào vận hành thử nghiệm vào nửa cuối năm sau, đến lúc đó tới thời điểm đó sẽ mở cửa toàn diện đăng ký thời gian máy thực nghiệm vật lý hướng tới các nhà khoa học đỉnh cao toàn cầu.”
睡得太熟没听到闹铃。
shuìdé tàishú méi tīngdào nàolíng
“Chắc hẳn đã ngủ qua chuông báo thức của tôi.”
他这几天不在家。
tā zhè jǐ tiān bù zàijiā.
“Anh ấy mấy ngày nay không ở nhà.”
自今年年初国家重大科技攻关项目启动实施以来,各项研发任务均按既定里程碑节点高质量推进。
Zì jīn nián nián chū guó jiā zhòng dà kē jì gōng guān xiàng mù qǐ dòng shí shī yǐ lái, gè xiàng yán fā rèn wù jūn àn jì dìng lǐ chéng bēi jié diǎn gāo zhì liàng tuī jìn.
“Kể từ hồi đầu năm đầu năm nay khi dự án vượt khó khoa học công nghệ trọng đại quốc gia được khởi động thực thi, tất cả các nhiệm vụ nghiên cứu phát triển đều được thúc đẩy chất lượng cao theo đúng các cột mốc đề ra.”
我打算平明前到达山顶。
wǒ dǎsuàn píngmíng qián dàodá shāndǐng.
“Mình định đến đỉnh núi trước bình mình.”
面对前沿“无人区”的艰难险阻,青年科研团队从没想过放弃,始终保持着勇往直前的昂扬斗志。
Miàn duì qián yán "wú rén qū" de jiān nán xiǎn zǔ, qīng nián kē yán tuán duì cóng méi xiǎng guò fàng qì, shǐ zhōng bǎo chí zhe yǒng wǎng zhí qián de áng yáng dòu zhì.
“Đứng trước những chông gai hiểm trở của 'vùng không người' tiên phong, đội ngũ nghiên cứu khoa học thanh niên từ trước đến nay chưa từng chưa bao giờ nghĩ tới việc từ bỏ, luôn giữ vững ý chí chiến đấu sục sôi dũng cảm tiến lên phía trước.”
我只能期待有一天终于消灭这种细菌感染。
Wǒ zhǐ néng qīdài yǒu yītiān zhōngyú xiāomiè zhè zhǒng xìjùn gǎnrǎn
“Tôi chỉ có thể chờ đợi một ngày nào đó cuối cùng cũng loại bỏ được vi khuẩn lây nhiễm này”
近年来,我国在前沿量子通信、深空深海探测与受控核聚变等战略科技领域涌现出一批领跑全球的重大原创标志性成果。
Jìn nián lái, wǒ guó zài qián yán liàng zǐ tōng xìn, shēn kōng shēn hǎi tàn cè yǔ shòu kòng hé jù biàn děng zhàn lüè kē jì lǐng yù yǒng xiàn chū yī pī lǐng pǎo quán qiú de zhòng dà yuán chuàng biāo zhì xìng chéng guǒ.
“Những năm gần đây vài năm trở lại đây, nước ta trong các lĩnh vực khoa học công nghệ chiến lược như nhiệt hạch hạt nhân có kiểm soát, thám trắc biển sâu không gian sâu và truyền thông lượng tử tiên phong đã xuất hiện một loạt thành quả mang tính biểu tượng nguyên bản trọng đại dẫn đầu toàn cầu.”
这个传说流传已久。
zhège chuánshuō liúchuán yǐjiǔ.
“Truyền thuyết này đã được lưu truyền từ lâu.”
我已经等了一周了。
wǒ yǐjīng děngle yīzhōule.
“Tôi đã chờ đợi một tuần rồi.”
转眼间,春天就过去了。
zhuǎnyǎnjiān, chūntiān jiù guòqù le.
“Trong nháy mắt, mùa xuân đã trôi qua.”
虽然超新星爆发最初的极紫外辐射峰值极其短暂,但深空望远镜依然成功完整记录下了全部宝贵物理过程。
Suī rán chāo xīn xīng bào fā zuì chū de jí zǐ wài fú shè fēng zhí jí qí duǎn zàn, dàn shēn kōng wàng yuǎn jìng yī rán chéng gōng wán zhěng jì lù xià le quán bù bǎo guì wù lǐ guò chéng.
“Tuy rằng giá trị đỉnh bức xạ cực tím chân không ban đầu của vụ nổ siêu tân tinh vô cùng ngắn ngủi ngắn ngủi chốc lát, nhưng kính viễn vọng không gian sâu vẫn ghi chép lại thành công trọn vẹn toàn bộ tiến trình vật lý quý giá.”
依靠农业科技进步与高标准农田建设,我国粮食生产实现了连年丰收,牢牢端稳了中国人的饭碗。
Yī kào nóng yè kē jì jìn bù yǔ gāo biāo zhǔn nóng tián jiàn shè, wǒ guó liáng shí shēng chǎn shí xiàn le lián nián fēng shōu, láo láo duān wěn le zhōng guó rén de fàn wǎn.
“Dựa vào tiến bộ khoa học công nghệ nông nghiệp và xây dựng đồng ruộng tiêu chuẩn cao, sản xuất lương thực nước ta đã đạt được mùa màng bội thu nhiều năm liên tiếp, bưng vững chắc bát cơm của nhân dân trong tay.”
在深山峡谷无人区的大科学射电望远镜控制室里,科学家们穿透漫漫黑夜、静静聆听来自百亿光年外的宇宙脉冲。
Zài shēn shān xiá gǔ wú rén qū de dà kē xué shè diàn wàng yuǎn jìng kòng zhì shì lǐ, kē xué jiā men chuān tòu màn màn hēi yè, jìng jìng líng tīng lái zì bǎi yì guāng nián wài de yǔ zhòu mài chōng.
“Bên trong phòng điều khiển kính viễn vọng vô tuyến khoa học lớn tại vùng không người nơi thung lũng núi sâu, các nhà khoa học xuyên qua màn đêm đêm tối mịt mù dài đằng đẵng, tĩnh lặng lắng nghe các xung động vũ trụ đến từ ngoài trăm tỷ năm ánh sáng.”
经过紧锣密鼓的施工建设,国家大科学装置核心主体工程预计将于本月底全面实现主体结构封顶。
Jīng guò jǐn luó mì gǔ de shī gōng jiàn shè, guó jiā dà kē xué zhuāng zhì hé xīn zhǔ tǐ gōng chéng yù jì jiāng yú běn yuè dǐ quán miàn shí xiàn zhǔ tǐ jié gòu fēng dǐng.
“Trải qua quá trình thi công xây dựng khẩn trương ráo riết, công trình phần thân cốt lõi của thiết bị khoa học lớn quốc gia dự kiến sẽ thực hiện cất nóc kết cấu chính toàn diện vào cuối tháng này.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết