Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#1 HSK 6 Danh từ

今日埋头苦干攻克核心技术瓶颈,明日必将迎来高水平科技自立自强与中华民族伟大复兴的辉煌曙光。

Jīn rì mái tóu kǔ gàn gōng kè hé xīn jì shù píng jǐng, míng rì bì jiāng yíng lái gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng yǔ zhōng huá mín zú wěi dà fù xīng de huī huáng shǔ guāng.

“Hôm nay vùi đầu nỗ lực dốc sức chinh phục nút thắt công nghệ cốt lõi, ngày mai tương lai ngày mai ắt sẽ đón chào ánh rạng đông huy hoàng của phục hưng vĩ đại dân tộc Trung Hoa và tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 日 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Phó từ

监测系统一旦发现异常网络入侵流量攻击,会自动触发防护预警机制并立即进行隔离阻断。

Jiān cè xì tǒng yí dàn fā xiàn yì cháng wǎng luò rù qīn liú liàng gōng jī, huì zì dòng chù fā fáng hù yù jǐng jī zhì bìng lì jí jìn xíng gé lí zǔ duàn.

“Hệ thống giám sát một khi phát hiện lưu lượng tấn công xâm nhập mạng bất thường sẽ tự động kích hoạt cơ chế cảnh báo phòng hộ và tiến hành cô lập ngăn chặn ngay lập tức.”

Bộ: 立 • 27 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Phó từ

我国全社会研发经费投入总量持续攀升,研发投入强度逐年递增,有力支撑了高水平科技自立自强。

Wǒ guó quán shè huì yán fā jīng fèi tóu rù zǒng liàng chí xù pān shēng, yán fā tóu rù qiáng dù zhú nián dì zēng, yǒu lì zhī chēng le gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng.

“Tổng lượng đầu tư kinh phí nghiên cứu phát triển (R&D) của toàn xã hội nước ta liên tục leo dốc, cường độ đầu tư R&D tăng dần theo từng năm hàng năm, hỗ trợ đắc lực cho tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao.”

Bộ: 干 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 4 Danh từ

春季是万物复苏、生机盎然的大好时节,广袤田野里到处呈现出一派繁忙有序的春耕春播景象。

Chūn jì shì wàn wù fù sū, shēng jī àng rán de dà hǎo shí jié, guǎng mào tián yě lǐ dào chù chéng xiàn chū yī pài fán máng yǒu xù de chūn gēng chūn bō jǐng xiàng.

“Mùa xuân vụ mùa xuân là thời tiết vô cùng thuận lợi muôn loài hồi sinh, ngập tràn sức sống, trên khắp các cánh đồng bao la đâu đâu cũng hiện ra khung cảnh cày bừa gieo cấy vụ xuân nhộn nhịp và trật tự.”

Bộ: 女 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 5 Tính từ

科学史上许多划时代的重大发现表面上看似偶然,实则是长期艰苦探索与深厚积累的必然结果。

Kē xué shǐ shàng xǔ duō huà shí dài de zhòng dà fā xiàn biǎo miàn shàng kàn shì ǒu rán, shí zé shì cháng qī jiān kǔ tàn suǒ yǔ shēn hòu jī lěi de bì rán jié guǒ.

“Nhiều phát minh mang tính bước ngoặt trong lịch sử khoa học thoạt nhìn bề ngoài có vẻ là sự tình cờ ngẫu nhiên, nhưng thực chất lại là kết quả tất yếu của quá trình tích lũy sâu dày và dày công tìm tòi lâu dài.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Danh từ

我们要全面强化前瞻性风险预警与全过程质量把控,绝不能等到出现安全隐患后再去事后被动补救。

Wǒ men yào quán miàn qiáng huà qián zhān xìng fēng xiǎn yù jǐng yǔ quán guò chéng zhì liàng bǎ kòng, jué bù néng děng dào chū xiàn ān quán yǐn huàn hòu zài qù shì hòu bèi dòng bǔ jiù.

“Chúng ta phải tăng cường toàn diện việc kiểm soát chất lượng toàn quá trình và cảnh báo sớm rủi ro nhìn xa trông rộng, tuyệt đối không được đợi tới khi xuất hiện nguy cơ mất an toàn tiềm ẩn rồi mới đi khắc phục bị động sau khi sự việc xảy ra sau đó.”

Bộ: 亅 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Danh từ

老一辈拓荒者们回忆起当初塞罕坝林场一穷二白、风沙遮日的艰苦岁月,无不感慨今天这片百万亩绿色林海的来之不易。

Lǎo yī bèi tuò huāng zhě men huí yì qǐ dāng chū sāi hǎn bà lín chǎng yī qióng èr bái, fēng shā zhē rì de jiān kǔ suì yuè, wú bù gǎn kǎi jīn tiān zhè piàn bǎi wàn mǔ lǜ sè lín hǎi de lái zhī bù yì.

“Những người khai hoang thế hệ đi trước nhớ lại những năm tháng gian khó thuở ban đầu khi nông trường rừng Saihanba còn hai bàn tay trắng bão cát mịt mù che khuất mặt trời, ai nấy đều không khỏi cảm khái trước sự quý giá của biển rừng xanh triệu mẫu ngày nay.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 5 Danh từ

在重大科技工程研制攻坚初期,面对国外严密的技术封锁,科研团队白手起家、自力更生。

Zài zhòng dà kē jì gōng chéng yán zhì gōng jiān chū qī, miàn duì guó wài yán mì de jì shù fēng suǒ, kē yán tuán duì bái shǒu qǐ jiā, zì lì gēng shēng.

“Vào thời kỳ đầu giai đoạn ban đầu của trận đánh vượt khó nghiên cứu chế tạo công trình khoa học công nghệ trọng đại, đứng trước sự phong tỏa công nghệ nghiêm ngặt từ nước ngoài, đội ngũ nghiên cứu đã tự lực cánh sinh, dựng cơ đồ từ hai bàn tay trắng.”

Bộ: 月 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →