飓风
Minh họa từ vựng 飓风
jùfēng HÁN VIỆT: CỤ PHONG

飓风: gió lốc lớn; bão (ở tây đại dương)

gió lốc lớn bão (ở tây đại dương)

Nét viết & luyện viết chữ 飓风

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 飓

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (21 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỤ (飓, phồn thể: 颶): thuộc bộ PHONG (風), gồm 12 nét (8 nét phụ).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

飓
jù CỤ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió lốc lớn; bão

Bộ 風 (BỘ PHONG • 12 nét): Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.
Thành phần cấu tạo chữ:
風 PHONG (Ngọn gió thổi mát, phong tục tập quán.)

Chữ CỤ (飓, phồn thể: 颶): thuộc bộ PHONG (風), gồm 12 nét (8 nét phụ).

风
fēng PHONG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

gió, cơn gió

Bộ 风 (BỘ PHONG • 9 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
几 / ⺇ KHUNG TRỜI LỘNG GIÓ (Khung cảnh rộng lớn đón luồng khí chuyển động.) 乂 / 虫 CHỮ NGHỆ / BỘ TRÙNG (Luồng gió chuyển động vắt chéo (phồn thể có con bọ 虫 sinh sôi khi gió xuân về).)

Câu thơ nhớ chữ: “Khung trời mở lối thênh thang Gió lùa sinh sôi muôn vàn chồi non. Khung KỶ (几) nét NGHỆ (乂) xoay vần, Chữ PHONG (风) mát rượi muôn phần thanh tao.”

Chữ PHONG phồn thể (風) là chữ hình thanh, vẽ cánh buồm đón gió và con bọ (虫) thức giấc sinh sôi khi ngọn gió xuân ấm áp thổi qua. Gió vô hình mà chuyển động vạn vật, tượng trưng cho phong cách và đức độ lan tỏa.

Câu ví dụ với từ “飓风”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

外面飓风呼啸著。

wàimiàn jùfēng hūxiào zhe

“Bên ngoài có cơn bão xoáy hút mạnh.”

Ví dụ #2

飓风摧毁了整个城市。

jùfēng cuīhuǐle zhěnggè chéngshì.

“Cơn bão đã phá hủy toàn bộ thành phố.”

Từ “飓风” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →