Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#1 HSK 4 Danh từ

秋季是硕果累累的大丰收季节,广袤田野里金黄色的水稻与玉米迎风摇曳、喜迎大丰收。

Qiū jì shì shuò guǒ lěi lěi de dà fēng shōu jì jié, guǎng mào tián yě lǐ jīn huáng sè de shuǐ dào yǔ yù mǐ yíng fēng yáo yè, xǐ yíng dà fēng shōu.

“Mùa thu vụ mùa thu là mùa bội thu to lớn trĩu cành hoa thơm quả ngọt, trên những cánh đồng bao la ngô và lúa màu vàng óng đung đưa theo gió đón chào mùa vàng đại bội thu.”

Bộ: 辶 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 5 Danh từ

作为国家安全与公共卫生的忠诚守护者,全体一线值守人员时刻保持着高度的警惕性与责任感。

Zuò wéi guó jiā ān quán yǔ gōng gòng wèi shēng de zhōng chéng shǒu hù zhě, quán tǐ yī xiàn zhí shǒu rén yuán shí kè bǎo chí zhe gāo dù de jǐng tì xìng yǔ zé rèn gǎn.

“Với tư cách là những người bảo vệ trung thành của an ninh quốc gia và vệ sinh dịch tễ công cộng, toàn thể cán bộ túc trực tuyến đầu luôn luôn giữ vững tinh thần cảnh giác và tinh thần trách nhiệm cao độ ở mọi thời khắc.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
准点
zhǔndiǎn CHUẨN ĐIỂM

đúng giờ

会议准点开始,请大家不要迟到。

Huìyì zhǔndiǎn kāishǐ, qǐng dàjiā bùyào chídào.

“Cuộc họp bắt đầu đúng giờ, mọi người vui lòng không tới muộn.”

#12 HSK 5 Danh từ

从前这里是一片人迹罕至的荒凉盐碱地,如今已蜕变成生机勃勃的现代化高新产业园区。

Cóng qián zhè lǐ shì yī piàn rén jì hǎn zhì de huāng liáng yán jiǎn dì, rú jīn yǐ tuì biàn chéng shēng jī bó bó de xiàn dài huà gāo xīn chǎn yè yuán qū.

“Trước đây nơi này vốn là một vùng đất hoang hóa ngập mặn hiếm bóng người qua lại, nay đã lột xác ngoạn mục thành một khu công nghiệp công nghệ cao hiện đại tràn đầy sức sống.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 3 Động từ

我国粮食生产实现连续多年丰收,总产量连续多年稳定在一万三千亿斤以上,筑牢了国家安全基石。

Wǒ guó liáng shí shēng chǎn shí xiàn lián xù duō nián fēng shōu, zǒng chǎn liàng lián xù duō nián wěn dìng zài yī wàn sān qiān yì jīn yǐ shàng, zhù láo le guó jiā ān quán jī shí.

“Sản lượng sản xuất lương thực của nước ta đã thực hiện được mùa liên tục liên tiếp trong nhiều năm, tổng sản lượng nhiều năm liền ổn định ở mức trên 1,3 nghìn tỷ cân, xây đắp vững chắc nền móng an ninh quốc gia.”

Bộ: 金 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ
彩虹
cǎi hóng THÁI HỒNG

cầu vồng

盛夏午后的一场倾盆雷阵雨过后,天空中出现了一道绚丽斑斓的七色彩虹。

Shèng xià wǔ hòu de yī cháng qīng pén léi zhèn yǔ guò hòu, tiān kōng zhōng chū xiàn le yī dào xuàn lì bān lán de qī sè cǎi hóng.

“Sau cơn mưa rào dông sấm sét như trút nước vào buổi chiều giữa hè, trên nền trời bỗng hiện lên một dải cầu vồng bảy sắc lung linh tuyệt đẹp.”

Bộ: 木 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 1 Đại từ

这儿不仅藏书丰富,而且配备了现代化的智能电子阅览设备,是自习研修的绝佳场所。

Zhè ér bù jǐn cáng shū fēng fù, ér qiě pèi bèi le xiàn dài huà de zhì néng diàn zi yuè lǎn shè bèi, shì zì xí yán xiū de jué jiā chǎng suǒ.

“Ở đây chỗ này không chỉ lưu trữ sách phong phú, mà còn được trang bị thiết bị đọc sách điện tử thông minh hiện đại hóa, là địa điểm tuyệt vời để tự học và nghiên cứu.”

Bộ: 辵 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →