Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#2 HSK 1 Danh từ

他在书店里转了大半天,终于找到了那本一直想买的中文词典。

Tā zài shū diàn lǐ zhuǎn le dà bàn tiān, zhōng yú zhǎo dào le nà běn yì zhí xiǎng mǎi de zhōng wén cí diǎn.

“Anh ấy đi dạo trong hiệu sách suốt hơn nửa ngày, cuối cùng đã tìm được cuốn từ điển tiếng Trung mà mình luôn muốn mua.”

#6 HSK 5 Danh từ

此时此刻的天安门广场上红旗招展、花团锦簇,数十万各界群众欢聚一堂喜迎国庆盛典。

Cǐ shí cǐ kè de tiān ān mén guǎng chǎng shàng hóng qí zhāo zhǎn, huā tuán jǐn cù, shù shí wàn gè jiè qún zhòng huān jù yī táng xǐ yíng guó qìng shèng diǎn.

“Vào thời điểm này lúc này trên Quảng trường Thiên An Môn cờ đỏ tung bay phấp phới, hoa tươi rực rỡ muôn màu, hàng chục vạn quần chúng các giới cùng hân hoan tề tựu một nhà đón chào đại lễ Quốc khánh.”

Bộ: 止 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 2 Danh từ
上周
shàngzhōu THƯỢNG CHU

tuần trước

上周在国家会议中心举行的世界青年科学家峰会上,多位青年才俊分享了颠覆性前沿创新成果。

Shàng zhōu zài guó jiā huì yì zhōng xīn jǔ xíng de shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì shàng, duō wèi qīng nián cái jùn fēn xiǎng le diān fù xìng qián yán chuàng xīn chéng guǒ.

“Tuần trước tại Hội nghị Thượng đỉnh Các Nhà Khoa học Trẻ Thế giới tổ chức ở Trung tâm Hội nghị Quốc gia, nhiều anh tài thanh niên đã chia sẻ những thành quả đổi mới sáng tạo tiên phong mang tính cách mạng.”

Bộ: 一 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng

这扬州街道的热闹并不逊于当年姑苏,岂知物是人非,想往日的亲密二人到了今日,只剩下自己踽踽独行了。

Zhè yángzhōu jiēdào de rènào bìng bùxùn yú dāngnián gū sū, qǐ zhī wù shì rén fēi, xiǎng wǎngrì de qīnmì èr rén dàole jīnrì, zhǐ shèng xià zìjǐ jǔ jǔ dúxíngle.

“Đường phố Dương Châu này náo nhiệt không thua gì Gusu, đâu ngờ hai người bạn thân năm xưa mong muốn đã đến ngày hôm nay, cũng chỉ còn lại một mình bọn họ..”

Bộ: 彳 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Từ vựng
上月
shàngyuè THƯỢNG NGUYỆT

tháng trước

这是“上月”的一个常用表达。

Zhè shì "shàngyuè" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tháng trước".”

#18 HSK 6 Danh từ

眼下正值秋粮丰收与关键灌溉窗口期,各级农业农村部门组织专业技术农艺专家深入田间地头开展精准技术指导。

Yǎn xià zhèng zhí qiū liáng fēng shōu yǔ guān jiàn guàn gài chuāng kǒu qī, gè jí nóng yè nóng cūn bù mén zǔ zhī zhuān yè jì shù nóng yì zhuān jiā shēn rù tián jiān dì tóu kāi zhǎn jīng zhǔn jì shù zhǐ dǎo.

“Hiện tại ngay lúc này đang đúng vào thời điểm vụ mùa thu hoạch lương thực mùa thu và cửa sổ tưới tiêu then chốt, cơ quan nông nghiệp nông thôn các cấp đã tổ chức các chuyên gia nông học kỹ thuật chuyên môn đi sâu vào đồng ruộng để triển khai hướng dẫn kỹ thuật chuẩn xác.”

Bộ: 目 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →