thời gian qua nhanh; bóng câu qua khe cửa; bóng câu qua cửa sổ (chỉ thời gian trôi nhanh)
时间过得犹如白驹过隙。
shíjiānguò de yóurú báijūguòxì.
“Thời gian trôi qua nhanh như thoi đưa.”
Chủ đề Thời gian gồm 811 từ vựng, được chia thành 34 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
时间过得犹如白驹过隙。
shíjiānguò de yóurú báijūguòxì.
“Thời gian trôi qua nhanh như thoi đưa.”
他在书店里转了大半天,终于找到了那本一直想买的中文词典。
Tā zài shū diàn lǐ zhuǎn le dà bàn tiān, zhōng yú zhǎo dào le nà běn yì zhí xiǎng mǎi de zhōng wén cí diǎn.
“Anh ấy đi dạo trong hiệu sách suốt hơn nửa ngày, cuối cùng đã tìm được cuốn từ điển tiếng Trung mà mình luôn muốn mua.”
我还没有吃晚饭。
wǒ hái méiyǒu chī wǎnfàn.
“Tôi vẫn chưa ăn tối.”
好久不见,你最近在忙些什么呢?
hǎo jiǔ bú jiàn , nǐ zuì jìn zài máng xiē shén me ne ?
“Lâu lắm không gặp, dạo này bạn đang bận gì thế?”
我们明晚去看电影。
Wǒmen míng wǎn qù kàn diànyǐng.
“Chúng ta đi xem phim tối mai.”
此时此刻的天安门广场上红旗招展、花团锦簇,数十万各界群众欢聚一堂喜迎国庆盛典。
Cǐ shí cǐ kè de tiān ān mén guǎng chǎng shàng hóng qí zhāo zhǎn, huā tuán jǐn cù, shù shí wàn gè jiè qún zhòng huān jù yī táng xǐ yíng guó qìng shèng diǎn.
“Vào thời điểm này lúc này trên Quảng trường Thiên An Môn cờ đỏ tung bay phấp phới, hoa tươi rực rỡ muôn màu, hàng chục vạn quần chúng các giới cùng hân hoan tề tựu một nhà đón chào đại lễ Quốc khánh.”
待会我会给你打电话。
dài huì wǒ huì gěi nǐ dǎ diànhuà.
“Đợi một lát tôi sẽ gọi điện cho bạn.”
明早我去市场买菜。
míng zǎo wǒ qù shì chǎng mǎi cài.
“Sáng mai tôi đi chợ mua rau.”
上周在国家会议中心举行的世界青年科学家峰会上,多位青年才俊分享了颠覆性前沿创新成果。
Shàng zhōu zài guó jiā huì yì zhōng xīn jǔ xíng de shì jiè qīng nián kē xué jiā fēng huì shàng, duō wèi qīng nián cái jùn fēn xiǎng le diān fù xìng qián yán chuàng xīn chéng guǒ.
“Tuần trước tại Hội nghị Thượng đỉnh Các Nhà Khoa học Trẻ Thế giới tổ chức ở Trung tâm Hội nghị Quốc gia, nhiều anh tài thanh niên đã chia sẻ những thành quả đổi mới sáng tạo tiên phong mang tính cách mạng.”
他的人品,是我素来佩服的。
tā de rénpǐn,shì wǒ sùlái pèifú de。
“Xưa nay tôi rất quý trọng nhân phẩm của anh ấy.”
这扬州街道的热闹并不逊于当年姑苏,岂知物是人非,想往日的亲密二人到了今日,只剩下自己踽踽独行了。
Zhè yángzhōu jiēdào de rènào bìng bùxùn yú dāngnián gū sū, qǐ zhī wù shì rén fēi, xiǎng wǎngrì de qīnmì èr rén dàole jīnrì, zhǐ shèng xià zìjǐ jǔ jǔ dúxíngle.
“Đường phố Dương Châu này náo nhiệt không thua gì Gusu, đâu ngờ hai người bạn thân năm xưa mong muốn đã đến ngày hôm nay, cũng chỉ còn lại một mình bọn họ..”
头天 (上一天)
tóutiān (shàng yītiān)
“Ngày hôm trước”
她隔三差五回娘家看看。
tā gésānchàwǔ huíniángjiā kànkan.
“Cô ấy lâu lâu lại về thăm nhà.”
每到夕时他就回家。
měi dào xī shí tā jiù huí jiā.
“Mỗi khi đến chiều anh ấy sẽ về nhà.”
这是“上月”的一个常用表达。
Zhè shì "shàngyuè" de yí gè chángyòng biǎodá.
“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "tháng trước".”
我的生日按阳历计算。
wǒ de shēngrì àn yánglì jìsuàn.
“Sinh nhật của tôi tính theo dương lịch.”
曾几何时,这里还是一片荒地。
céngjǐhéshí, zhèlǐ háishì yīpiàn huāngdì.
“Mới đó thôi, nơi đây vẫn còn là vùng đất hoang.”
眼下正值秋粮丰收与关键灌溉窗口期,各级农业农村部门组织专业技术农艺专家深入田间地头开展精准技术指导。
Yǎn xià zhèng zhí qiū liáng fēng shōu yǔ guān jiàn guàn gài chuāng kǒu qī, gè jí nóng yè nóng cūn bù mén zǔ zhī zhuān yè jì shù nóng yì zhuān jiā shēn rù tián jiān dì tóu kāi zhǎn jīng zhǔn jì shù zhǐ dǎo.
“Hiện tại ngay lúc này đang đúng vào thời điểm vụ mùa thu hoạch lương thực mùa thu và cửa sổ tưới tiêu then chốt, cơ quan nông nghiệp nông thôn các cấp đã tổ chức các chuyên gia nông học kỹ thuật chuyên môn đi sâu vào đồng ruộng để triển khai hướng dẫn kỹ thuật chuẩn xác.”
正式零点时刻,我放烟花。
zhèngshì língdiǎn shíkè, wǒ fàng yānhuā.
“Đúng vào lúc 0 giờ, tôi bắn pháo hoa.”
他不常去健身房。
tā bù cháng qù jiànshēnfáng.
“Anh ấy không thường đi đến phòng gym.”
光阴荏苒,转瞬已是三年。
guāngyīnrěnrǎn,zhuǎnshùn yǐ shì sānnián。
“Thời gian dần trôi, thấm thoát mà đã ba năm.”
一大早我就和老板谈话了。
yīdàzǎo wǒ jiù hé lǎobǎn tánhuàle.
“Mới sáng sớm tôi đã trò chuyện với sếp.”
上星期你做了什么?
shàng xīng qī nǐ zuòle shénme?
“Tuần trước bạn đã làm gì?”
这个月的上旬,天气比较凉爽。
zhège yuè de shàngxún, tiānqì bǐjiào liángshuǎng.
“10 ngày đầu tháng thời tiết mát mẻ.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết