Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#3 HSK 5 Danh từ

开展大型复杂高危特种设备检修作业前,必须事先制定周密详实的应急处置预案并完成全员安全演练。

Kāi zhǎn dà xíng fù zá gāo wēi tè zhǒng shè bèi jiǎn xiū zuò yè qián, bì xū shì xiān zhì dìng zhōu mì xiáng shí de yìng jí chǔ zhì yù àn bìng wán chéng quán yuán ān quán yǎn liàn.

“Trước khi triển khai công tác bảo dưỡng thiết bị đặc chủng nguy hiểm cao phức tạp quy mô lớn, nhất thiết phải lập trước phương án xử lý tình huống khẩn cấp chu đáo chi tiết và hoàn thành diễn tập an toàn toàn bộ nhân viên.”

Bộ: 亅 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 1 Danh từ

经过半年的刻苦学习,他的中文日常交流水平有了显著的提高。

Jīng guò bàn nián de kè kǔ xué xí, tā de zhōng wén rì cháng jiāo liú shuǐ píng yǒu le xiǎn zhù de tí gāo.

“Trải qua nửa năm học tập chăm chỉ cần mẫn, trình độ giao tiếp tiếng Trung hàng ngày của anh ấy đã tiến bộ rõ rệt.”

Bộ: 十 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng
年份
niánfèn NIÊN PHẬN

năm

你知道这部电影的年份吗?

nǐ zhīdao zhè bù diànyǐng de niánfèn ma?

“Bạn biết năm phát hành của bộ phim này không?”

Bộ: 干 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 6 Phó từ

在雄伟壮丽的高原大峡谷深处,气候瞬息万变,时而艳阳高照云淡风轻,时而狂风呼啸暴雨倾盆。

Zài xióng wěi zhuàng lì de gāo yuán dà xiá gǔ shēn chù, qì hòu shùn xī wàn biàn, shí ér yàn yáng gāo zhào yún dàn fēng qīng, shí ér kuáng fēng hū xiào bào yǔ qīng pén.

“Bên trong hẻm núi lớn cao nguyên hùng vĩ tráng lệ, khí hậu biến đổi khôn lường trong chớp mắt, có lúc thì trời nắng rực rỡ mây trôi gió nhẹ, có lúc lại cuồng phong gầm thét mưa trút như thác đổ.”

Bộ: 日 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 6 Động từ

截至今年三季度末,我国累计建成并开通5G基站数百万个,建成了全球规模最大的高速移动宽带网络。

Jié zhì jīn nián sān jì dù mò, wǒ guó lěi jì jiàn chéng bìng kāi tōng 5G jī zhàn shù bǎi wàn gè, jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de gāo sù yí dòng kuān dài wǎng luò.

“Tính đến cuối quý 3 năm nay, nước ta đã tích lũy xây dựng và đưa vào hoạt động hàng triệu trạm thu phát sóng 5G, xây dựng nên mạng lưới băng thông rộng di động tốc độ cao có quy mô lớn nhất thế giới.”

Bộ: 戈 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Phó từ

老一辈战略科学家一向严于律己、宽以待人,在学术科研上求真务实、精益求精,是青年一代学习的光辉楷模。

Lǎo yī bèi zhàn lüè kē xué jiā yí xiàng yán yú lǜ jǐ, kuān yǐ dài rén, zài xué shù kē yán shàng qiú zhēn wù shí, jīng yì qiú jīng, shì qīng nián yí dài xué xí de guāng huī kǎi mó.

“Các nhà khoa học chiến lược tiền bối xưa nay luôn luôn nghiêm khắc với bản thân, rộng lượng với người khác, trong nghiên cứu học thuật luôn cầu thị thực chất, tinh ích cầu tinh, chính là tấm gương sáng chói lọi cho thế hệ trẻ học tập.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →