Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Thời gian
#4 HSK 6 Danh từ

在实现高水平科技自立自强的伟大征程中,广大科技工作者正在谱写属于新时代的壮丽科学华章。

Zài shí xiàn gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de wěi dà zhēng chéng zhōng, guǎng dà kē jì gōng zuò zhě zhèng zài pǔ xiě shǔ yú xīn shí dài de zhuàng lì kē xué huá zhāng.

“Trong hành trình vĩ đại thực hiện tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao, đông đảo những người làm khoa học đang viết nên những áng văn chương bài văn khoa học tráng lệ thuộc về thời đại mới.”

Bộ: 矢 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ

我们正身处一个人工智能与数字经济深刻重塑人类社会生产生活形态的伟大变革时代。

Wǒ men zhèng shēn chù yí gè rén gōng zhì néng yǔ shù zì jīng jì shēn kè zhòng sù rén lèi shè huì shēng chǎn shēng huó xíng tài de wěi dà biàn gé shí dài.

“Chúng ta đang sống trong một thời đại chuyển mình vĩ đại khi trí tuệ nhân tạo và nền kinh tế số đang tái định hình sâu sắc hình thái sản xuất và đời sống của xã hội loài người.”

Bộ: 日 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Danh từ

盛夏午后天空中电闪雷鸣,滚滚惊雷伴随着狂风暴雨呼啸而至,洗去了连日来的酷热暑气。

Shèng xià wǔ hòu tiān kōng zhōng diàn shǎn léi míng, gǔn gǔn jīng léi bàn suí zhe kuáng fēng bào yǔ hū xiào ér zhì, xǐ qù le lián rì lái de kù rè shǔ qì.

“Buổi chiều giữa hè sấm chớp rền vang trên bầu trời, tiếng sấm sét ầm ầm cùng cơn dông bão thét gào ập tới, gột rửa đi cái nóng oi bức ngột ngạt suốt nhiều ngày qua.”

#7 HSK 8 Danh từ

在大科学工程全系统联调测试的高峰期,数百位多学科交叉科学家与工程师二十四小时三班倒连续奋战。

Zài dà kē xué gōng chéng quán xì tǒng lián diào cè shì de gāo fēng qī, shù bǎi wèi duō xué kē jiāo chā kē xué jiā yǔ gōng chéng shī èr shí sì xiǎo shí sān bān dǎo lián xù fèn zhàn.

“Trong giai đoạn cao điểm thời kỳ đỉnh điểm kiểm tra thử nghiệm liên kết hiệu chỉnh toàn hệ thống của công trình khoa học lớn, hàng trăm nhà khoa học và kỹ sư liên ngành đã chiến đấu liên tục 24/24 theo ba ca xoay vòng.”

Bộ: 高 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

气象防灾部门利用高分辨率双偏振雷达精准监测强对流云团演化,及时发射增雨防雹火箭消除了特大冰雹灾害风险。

Qì xiàng fáng zāi bù mén lì yòng gāo fēn biàn lǜ shuāng piān zhèn léi dá jīng zhǔn jiān cè qiáng duì liú yún tuán yǎn huà, jí shí fā shè zēng yǔ fáng báo huǒ jiàn xiāo chú le tè dà bīng báo zāi hài fēng xiǎn.

“Cơ quan phòng chống thiên tai khí tượng đã dùng radar phân cực kép độ phân giải cao để giám sát chuẩn xác sự phát triển của khối mây đối lưu mạnh, kịp thời bắn tên lửa tăng mưa ngăn mưa đá triệt tiêu nguy cơ thảm họa mưa đá cực lớn.”

Bộ: 土 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

最新发布的经济统计报告显示,我国高技术装备制造业在第三季度实现了两位数的强劲超预期增长。

Zuì xīn fā bù de jīng jì tǒng jì bào gào xiǎn shì, wǒ guó gāo jì shù zhuāng bèi zhì zào yè zài dì sān jì dù shí xiàn le liǎng wèi shù de qiáng jìng chāo yù qī zēng zhǎng.

“Báo cáo thống kê kinh tế mới nhất cho thấy, ngành chế tạo trang thiết bị công nghệ cao nước ta trong quý 3 đã đạt được mức tăng trưởng mạnh mẽ hai con số vượt ngoài dự kiến.”

Bộ: 阝 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 HSK 5 Danh từ

这位老院士虽然已到期颐之年,依然精神矍铄,每天坚持指导青年科研团队攻克学术难题。

Zhè wèi lǎo yuàn shì suī rán yǐ dào qī yí zhī nián, yī rán jīng shén jué shuò, měi tiān jiān chí zhǐ dǎo qīng nián kē yán tuán duì gōng kè xué shù nán tí.

“Vị viện sĩ lão thành này tuy tuổi tác đã gần trăm tuổi nhưng tinh thần vẫn quắc thước minh mẫn, mỗi ngày đều kiên trì hướng dẫn các nhà nghiên cứu trẻ chinh phục những đề tài học thuật hóc búa.”

Bộ: 干 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 5 Phó từ

掌握好“急忙”的用法,能让中文表达更加自然地道。

zhǎng wò hǎo “ jí máng ” de yòng fǎ, néng ràng Zhōng wén biǎo dá gèng jiā zì rán dì dao。

“Nắm vững cách dùng từ “急忙” (đang vội) sẽ giúp diễn đạt tiếng Trung tự nhiên và chuẩn xác hơn.”

Bộ: 心 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
章节
zhāngjié CHƯƠNG TIẾT

chương và tiết

这本书的每个章节都很有趣。

zhè běn shū de měi gè zhāngjié dōu hěn yǒuqù.

“Mỗi chương và tiết của cuốn sách này đều rất thú vị.”

#14 HSK 6 Danh từ

中外科学家共同签署国际开放科学倡议,约定在全球重大气候变化与生物多样性数据共享上开展深度合作。

Zhōng wài kē xué jiā gòng tóng qiān shǔ guó jì kāi fàng kē xué chàng yì, yuē dìng zài quán qiú zhòng dà qì hòu biàn huà yǔ shēng wù duō yàng xìng shù jù gòng xiǎng shàng kāi zhǎn shēn dù hé zuò.

“Các nhà khoa học trong và ngoài nước cùng ký kết Sáng kiến Khoa học Mở Quốc tế, thỏa thuận hẹn ước quy ước triển khai hợp tác sâu sắc trên việc chia sẻ dữ liệu đa dạng sinh học và biến đổi khí hậu trọng đại toàn cầu.”

Bộ: 心 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 5 Danh từ

新时代青年学子生逢盛世、重任在肩,脚踏实地勇攀科学高峰,必定拥有无比光明广阔的前途。

Xīn shí dài qīng nián xué zǐ shēng féng shèng shì, zhòng rèn zài jiān, jiǎo tà shí dì yǒng pān kē xué gāo fēng, bì dìng yōng yǒu wú bǐ guāng míng guǎng kuò de qián tú.

“Sinh viên thanh niên thời đại mới sinh ra trong thời kỳ phát triển rực rỡ, mang trên vai trọng trách lớn lao, kiên định từng bước trèo lên đỉnh cao khoa học nhất định sẽ có tiền đồ xán lạn và rộng mở vô cùng.”

Bộ: 刀 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Tính từ

深空探测器在高速掠过目标小行星上空的瞬间,高精度测绘光学相机刚好捕捉到了极高清地貌照片。

Shēn kōng tàn cè qì zài gāo sù lüè guò mù biāo xiǎo xíng xīng shàng kōng de shùn jiān, gāo jīng dù cè huì guāng xué xiàng jī gāng hǎo bǔ zhuō dào le jí gāo qīng dì mào zhào piān.

“Vào khoảnh khắc tàu thám trắc không gian sâu bay lướt qua phía trên tiểu hành tinh mục tiêu ở tốc độ cao, máy ảnh quang học đo vẽ độ chính xác cao vừa vặn vừa đúng vừa khéo bắt trọn được bức ảnh địa mạo cực kỳ sắc nét.”

Bộ: 女 • 25 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →