早晨: sáng sớm, buổi sáng sớm
Nghĩa tiếng Anh (English): early morning, morning
Nét viết & luyện viết chữ 早晨
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (17 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.” — Chữ TẢO (早) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở phía trên và chữ GIÁP (甲 - biến thể thành chữ THẬP 十 trong Khải thư) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, GIÁP là can đứng đầu trong mười Thiên can và cũng gợi hình ngọn cây, nên hình ảnh mặt trời vừa nhô lên trên ngọn cây vào thời khắc đầu tiên biểu thị buổi sáng sớm tinh mơ. Chữ TẢO (早) nhắc nhở con người biết trân quý thời gian buổi sớm và giữ tác phong chủ động, đi trước đón đầu.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
sớm, buổi sáng; chào buổi sáng
Câu thơ nhớ chữ: “Vầng NHẬT (日) vừa nhô phía trên, Ngọn cây chữ THẬP (十) vươn lên đón chào. Sáng TẢO (早) nắng ấm dạt dào, Khởi đầu ngày mới biết bao niềm vui.”
Chữ TẢO (早) là chữ hội ý, kết cấu trên dưới gồm bộ NHẬT (日 - mặt trời) ở phía trên và chữ GIÁP (甲 - biến thể thành chữ THẬP 十 trong Khải thư) ở phía dưới. Theo Thuyết Văn Giải Tự, GIÁP là can đứng đầu trong mười Thiên can và cũng gợi hình ngọn cây, nên hình ảnh mặt trời vừa nhô lên trên ngọn cây vào thời khắc đầu tiên biểu thị buổi sáng sớm tinh mơ. Chữ TẢO (早) nhắc nhở con người biết trân quý thời gian buổi sớm và giữ tác phong chủ động, đi trước đón đầu.
sáng sớm; bình minh; sớm tinh mơ
Chữ THẦN (晨): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 11 nét (7 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 辰 (THẦN). Từ ghép HSK: 凌晨 (LĂNG THẦN: rạng sáng, nửa đêm về sáng), 清晨 (THANH THẦN: sáng sớm, sớm mai, ban mai).
Câu ví dụ với từ “早晨”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
清晨早晨的阳光透过茂密的林荫洒在校园小道上,微风拂面,令人心旷神怡。
Qīng chén zǎo chén de yáng guāng tòu guò mào mì de lín yīn sǎ zài xiào yuán xiǎo dào shàng, wēi fēng fú miàn, lìng rén xīn kuàng shén yí.
“Ánh nắng sáng sớm buổi sáng mai xuyên qua tán cây râm mát rọi xuống con đường nhỏ trong khuôn viên trường, gió nhẹ phả vào mặt khiến tâm hồn khoan khoái thư thái.”
Early morning sunlight filters through leafy trees onto campus pathways; gentle breezes bring refreshing comfort.
Từ “早晨” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn