盛夏的阳光非常耀眼。
shèngxià de yángguāng fēicháng yàoyǎn.
“Nắng hè rực rỡ vô cùng.”
今日之中国,正以生机勃勃、昂扬奋进的崭新姿态,阔步走在以中国式现代化全面推进强国建设的康庄大道上。
Jīn rì zhī zhōng guó, zhèng yǐ shēng jī bó bó, áng yáng fèn jìn de zhǎn xīn zī tài, kuò bù zǒu zài yǐ zhōng guó shì xiàn dài huà quán miàn tuī jìn qiáng guó jiàn shè de kāng zhuāng dà dào shàng.
“Trung Quốc của ngày hôm nay hôm nay thời nay, đang bằng tư thế hoàn toàn mới ngập tràn sức sống và hăng hái tiến lên, sải bước dài trên đại lộ thênh thang dùng hiện đại hóa kiểu Trung Quốc thúc đẩy toàn diện xây dựng đất nước giàu mạnh.”
她每年都会买新衣服。
tā měinián dōuhuì mǎi xīn yīfu.
“Cô ấy mỗi năm đều sẽ mua quần áo mới.”
晚清时期,内政腐朽,外患频仍。
wǎnqīngshíqī,nèizhèng fǔxǐu,wàihuàn pínréng。
“Cuối đời Thanh, nội chính mục nát, nạn ngoại xâm liên tục xảy ra.”
“尚”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。
“Shàng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.
““尚” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”
这个宝宝时不时地哭。
zhège bǎobao shíbùshí de kū.
“Em bé này thi thoảng lại khóc.”
人民年复一年地遭受着压迫。
rénmín nián fù yī nián de zāoshòuzhe yāpò.
“Dân chúng liên tục bị áp bức qua nhiều năm.”
搞科学研究如果只图眼前虚名搞形式主义造假,到头来不仅害人害己,更会遭到学术共同体的坚决唾弃。
Gǎo kē xué yán jiū rú guǒ zhǐ tú yǎn qián xū míng gǎo xíng shì zhǔ yì zào jiǎ, dào tóu lái bù jǐn hài rén hài jǐ, gèng huì zāo dào xué shù gòng tóng tǐ de jiān jué tuò qì.
“Làm nghiên cứu khoa học nếu chỉ ham danh hão trước mắt làm giả dối theo chủ nghĩa hình thức, thì rốt cuộc sau cùng kết cục cuối cùng không chỉ hại mình hại người mà càng sẽ bị cộng đồng học thuật kiên quyết phỉ nhổ ruồng bỏ.”
原来今天周三,我以为是周四。
yuánlái jīntiān zhōusān, wǒ yǐwéi shì zhōusì.
“Hóa ra hôm nay là thứ tư, tôi cứ nghĩ là thứ năm.”
昨天我去了公园。
zuótiān wǒ qùle gōngyuán.
“Hôm qua tôi đã đến công viên.”
在加快推进经济高质量发展的同时,必须坚定不移筑牢国家生态绿色安全屏障。
Zài jiā kuài tuī jìn jīng jì gāo zhì liàng fā zhǎn de tóng shí, bì xū jiān dìng bù yí zhù láo guó jiā shēng tài lǜ sè ān quán píng zhàng.
“Trong khi đẩy nhanh phát triển kinh tế chất lượng cao, đồng thời nhất thiết phải kiên định xây đắp vững chắc bức tường thành an toàn xanh sinh thái quốc gia.”
我可以坐这里吗?
Wǒ kěyǐ zuò zhèlǐ ma?
“Tôi có thể ngồi ở đây không?”
我经常去。
wǒ jīng cháng qù 。
“Tôi thường xuyên đi.”
我尚且不能完成任务。
wǒ shàngqiě bùnéng wánchéng rènwù.
“Tôi vẫn chưa thể hoàn thành nhiệm vụ.”
我们无时无刻不在想念着你。
wǒmen wúshíwúkè bùzài xiǎngniànzhe nǐ.
“Chúng tôi không lúc nào không nhớ tới anh.”
近日,我国完全自主研制的第四代先进核能系统大科学装置成功实现满功率平稳运行。
Jìn rì, wǒ guó wán quán zì zhǔ yán zhì de dì sì dài xiān jìn hé néng xì tǒng dà kē xué zhuāng zhì chéng gōng shí xiàn mǎn gōng lǜ píng wěn yùn xíng.
“Mới đây mấy ngày gần đây, thiết bị khoa học lớn hệ thống năng lượng hạt nhân tiên tiến thế hệ thứ tư do nước ta hoàn toàn tự chủ nghiên cứu chế tạo đã thực hiện thành công việc vận hành ổn định hết công suất.”
我们约好午后茶叙。
wǒmen yuē hǎo wǔhòu chá xù.
“Chúng tôi hẹn nhau chiều nay uống trà nói chuyện.”
这种速溶奶茶味道很好。
zhè zhǒng sùróng nǎichá wèidào hěn hǎo.
“Loại trà sữa hòa tan này có vị rất ngon.”
她猝然离去。
tā cùrán lí qù.
“Cô ấy đột nhiên rời đi.”
昨日不是今天的借口。
zuórì bùshì jīntiān de jièkǒu.
“Hôm qua không phải cái cớ cho hôm nay.”
他每每想起故乡,就流泪。
tā měiměi xiǎngqǐ gùxiāng, jiù liúlèi.
“Mỗi lần nhớ quê, anh ấy đều rơi nước mắt.”
Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Màu sắc
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Động vật
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Trái cây
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Rau củ quả
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Gia đình & Xưng hô
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Bộ phận cơ thể
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết