滴漏: đồng hồ nước
Nét viết & luyện viết chữ 滴漏
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (28 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ TÍCH (滴): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
giọt; nhỏ giọt
Chữ TÍCH (滴): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU) + 丷 (BÁT) + 冂 (QUYNH) + 十 (THẬP) + 口 (KHẨU).
rò rỉ, chảy, dột, rò rỉ (thông tin)
Chữ LẬU (漏): thuộc bộ THỦY (水), gồm 14 nét, thành phần: 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 尸 (THI) + 雨 (VŨ). Từ ghép HSK: 走漏 (TẨU LẬU: rò rỉ, để lộ (bí mật, tin tức, thông tin mật)).
Câu ví dụ với từ “滴漏”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
古代用滴漏计时。
Gǔdài yòng dīlòu jìshí.
“Người xưa dùng đồng hồ nước để đo thời gian.”
Từ “滴漏” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 滴漏 (dīlòu)
滴漏 (dīlòu) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “滴漏” có phiên âm Pinyin là “dīlòu”, âm Hán Việt là “TÍCH LẬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đồng hồ nước”.
Chữ 滴漏 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “滴漏” có tổng cộng 28 nét viết, thuộc bộ thủ 水. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.