立秋: lập thu (tiết khí bắt đầu mùa thu; khởi đầu mùa thu)
Nét viết & luyện viết chữ 立秋
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (10 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.” — Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đứng, đứng thẳng; thiết lập, lập nên
Câu thơ nhớ chữ: “Đầu đội nón nấc hiên ngang Chân dang vững chãi đứng trên đất bằng. Đầu ĐẦU (亠) chân đứng đất bằng, Chữ LẬP (立) tự lập vĩnh hằng hiên ngang.”
Chữ LẬP (立) là chữ tượng hình, trong Giáp cốt văn vẽ một người đứng thẳng hai chân trên mặt đất bằng phẳng (一). Lập là độc lập tự chủ, không dựa dẫm, tự mình đứng vững trên đường đời bằng tài đức của bản thân.
mùa thu, tiết thu
Câu thơ nhớ chữ: “Bên trái cây lúa HÒA trĩu bông, Bên phải ánh lửa HỎA rực hồng. Sắc thu vàng óng mùa gặt hái, Ấm no hạnh phúc khắp cánh đồng.”
Chữ THU (秋) là chữ hội ý, kết cấu trái phải gồm bộ HÒA (禾 - cây lúa trĩu hạt) bên trái và bộ HỎA (火 - ngọn lửa, sắc đỏ vàng ấm áp) bên phải. Khi tiết trời sang thu, những cánh đồng lúa chín rộ ngả màu vàng rực như ánh lửa dưới nắng chiều, đồng thời người nông dân thu hoạch xong thường đốt rơm rạ để làm ấm đất cho vụ sau. Vì thế, chữ THU (秋) không chỉ miêu tả vẻ đẹp lãng mạn của mùa thu mà còn biểu trưng cho mùa gặt hái thành quả viên mãn sau bao ngày cày cấy.
Câu ví dụ với từ “立秋”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
立秋到了,天气开始凉爽了。
lìqiū dàole, tiānqì kāishǐ liángshuǎngle.
“Lập thu rồi, thời tiết mát mẻ hơn rồi.”
立秋后,叶子渐渐变黄了。
lìqiū hòu, yèzi jiànjiàn biàn huángle.
“Sau lập thu, lá cây dần dần chuyển sang màu vàng.”
Từ “立秋” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn