连续: liên tục, liên tiếp không ngừng
Nghĩa tiếng Anh (English): continuous, successive, in a row
Nét viết & luyện viết chữ 连续
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (25 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
ngay cả, đến cả, liền
Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 8 nét (4 nét phụ), thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).
liên tục, liên tiếp không ngừng
Chữ TỤC (续, phồn thể: 續): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét (8 nét phụ), thành phần: 纟 (MỊCH) + 十 (THẬP). Từ ghép HSK: 继续 (KẾ TỤC: tiếp tục, duy trì), 持续 (TRÌ TỤC: kéo dài, duy trì liên tục), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 陆续 (LỤC TỤC: lần lượt, liên tục, lục tục).
Câu ví dụ với từ “连续”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我国粮食生产实现连续多年丰收,总产量连续多年稳定在一万三千亿斤以上,筑牢了国家安全基石。
Wǒ guó liáng shí shēng chǎn shí xiàn lián xù duō nián fēng shōu, zǒng chǎn liàng lián xù duō nián wěn dìng zài yī wàn sān qiān yì jīn yǐ shàng, zhù láo le guó jiā ān quán jī shí.
“Sản lượng sản xuất lương thực của nước ta đã thực hiện được mùa liên tục liên tiếp trong nhiều năm, tổng sản lượng nhiều năm liền ổn định ở mức trên 1,3 nghìn tỷ cân, xây đắp vững chắc nền móng an ninh quốc gia.”
China's grain production achieved consecutive years of bumper harvests, stabilizing above 1.3 trillion catties.
Từ “连续” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn