连年 Phồn thể: 連年
Minh họa từ vựng 连年 (lián nián)
lián nián HÁN VIỆT: LIÊN NIÊN

连年: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm

nhiều năm liên tiếp liên tục nhiều năm

Nghĩa tiếng Anh (English): for successive years, year after year, consecutive years

Nét viết & luyện viết chữ 连年

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 连

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (13 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

连
lián LIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

ngay cả, đến cả, liền

Bộ 辵 (BỘ SƯỚC/QUAI XƯỚC • 7 nét): Bước chân di chuyển trên đường, đi lại xa gần, thời gian trôi qua.
Thành phần cấu tạo chữ:
辶 QUAI XƯỚC (Bước chân đi lại, hành trình, sự di chuyển trên đường.) 车 XA (Xe cộ, phương tiện đi lại kéo bằng ngựa hoặc động cơ.)

Chữ LIÊN (连, phồn thể: 連): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 7 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 车 (XA). Từ ghép HSK: 连忙 (LIÊN MANG: vội vàng, luống cuống, nhanh nhảu), 连续剧 (LIÊN TỤC KỊCH: phim truyền hình nhiều tập), 接连 (TIẾP LIÊN: liên tiếp, liên tục, dồn dập), 连年 (LIÊN NIÊN: nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm).

年
nián NIÊN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

năm (thời gian)

Bộ 干 (BỘ CAN • 3 nét): Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.
Thành phần cấu tạo chữ:
干 CAN (Cái khiên chắn che chở, can thiệp, khô ráo, làm việc.)

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

Chữ NIÊN (年) là chữ hội ý kiêm hình thanh, trong Giáp cốt văn vẽ hình một người (人) đang cõng bó lúa chín (禾) trĩu hạt trên lưng. Thời cổ đại, nông dân gieo trồng và thu hoạch mỗi năm một vụ chính, nên khi lúa chín được gánh về nhà cũng là lúc khép lại một chu kỳ bốn mùa. Từ nghĩa gốc là mùa màng bội thu, chữ NIÊN trở thành đơn vị chỉ "năm", gắn liền với niềm vui đoàn viên mỗi dịp Tết đến xuân về.

Câu ví dụ với từ “连年”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

依靠农业科技进步与高标准农田建设,我国粮食生产实现了连年丰收,牢牢端稳了中国人的饭碗。

Yī kào nóng yè kē jì jìn bù yǔ gāo biāo zhǔn nóng tián jiàn shè, wǒ guó liáng shí shēng chǎn shí xiàn le lián nián fēng shōu, láo láo duān wěn le zhōng guó rén de fàn wǎn.

“Dựa vào tiến bộ khoa học công nghệ nông nghiệp và xây dựng đồng ruộng tiêu chuẩn cao, sản xuất lương thực nước ta đã đạt được mùa màng bội thu nhiều năm liên tiếp, bưng vững chắc bát cơm của nhân dân trong tay.”

Relying on agritech advances and high-standard farmland, grain production achieved consecutive bumper harvests, ensuring food security.

Ví dụ #2

深刻领悟“连年”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ lián nián ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “连年” (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm - LIÊN NIÊN) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "连年" (nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “连年” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 连年 (lián nián)

连年 (lián nián) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “连年” có phiên âm Pinyin là “lián nián”, âm Hán Việt là “LIÊN NIÊN”, thuộc từ loại Phó từ / Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “nhiều năm liên tiếp, liên tục nhiều năm” (tiếng Anh: for successive years, year after year, consecutive years).

Chữ 连年 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “连年” có tổng cộng 13 nét viết, thuộc bộ thủ 辵. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung HSK 6 Cập nhật: 2013-10-31T09:28:50+07:00