已久: đã lâu; đã một thời gian dài
Nét viết & luyện viết chữ 已久
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“KỶ (己) mở hoàn toàn, TỴ (巳) kín bưng, Riêng chữ DĨ (已) khép nửa lưng chừng. Việc làm hoàn tất vừa khép lại, 'Đã', 'rồi' ghi nhớ chớ ngập ngừng.” — Chữ DĨ (已) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, có hình dáng gần giống chữ KỶ (己 - mở hoàn toàn) và chữ TỴ (巳 - khép kín hoàn toàn). Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ DĨ với nét đầu hở một nửa biểu thị vạn vật đã phát triển đến mức độ chín muồi và bắt đầu dừng lại, khép lại một chu trình. Từ nghĩa gốc là dừng lại, chấm dứt (như 'bất đắc dĩ'), chữ trở thành phó từ chỉ thời gian mang nghĩa là 'đã', 'rồi'.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
đã, đã từng (viết tắt của 已经)
Câu thơ nhớ chữ: “KỶ (己) mở hoàn toàn, TỴ (巳) kín bưng, Riêng chữ DĨ (已) khép nửa lưng chừng. Việc làm hoàn tất vừa khép lại, 'Đã', 'rồi' ghi nhớ chớ ngập ngừng.”
Chữ DĨ (已) là chữ chỉ sự kiêm tượng hình, có hình dáng gần giống chữ KỶ (己 - mở hoàn toàn) và chữ TỴ (巳 - khép kín hoàn toàn). Trong Thuyết Văn Giải Tự, chữ DĨ với nét đầu hở một nửa biểu thị vạn vật đã phát triển đến mức độ chín muồi và bắt đầu dừng lại, khép lại một chu trình. Từ nghĩa gốc là dừng lại, chấm dứt (như 'bất đắc dĩ'), chữ trở thành phó từ chỉ thời gian mang nghĩa là 'đã', 'rồi'.
lâu, lâu dài (thời gian)
Chữ CỬU (久): thuộc bộ PHIỆT (丿), gồm 3 nét. Từ ghép HSK: 悠久 (DU CỬU: lâu đời, trường tồn, xa xưa), 持久 (TRÌ CỬU: bền bỉ, lâu dài, trường cửu).
Câu ví dụ với từ “已久”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
这个传说流传已久。
zhège chuánshuō liúchuán yǐjiǔ.
“Truyền thuyết này đã được lưu truyền từ lâu.”
他的病情拖延已久。
tā de bìngqíng tuōyán yǐjiǔ.
“Bệnh tình của anh ấy đã kéo dài từ lâu.”
Từ “已久” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 已久 (yǐjiǔ)
已久 (yǐjiǔ) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “已久” có phiên âm Pinyin là “yǐjiǔ”, âm Hán Việt là “DĨ CỬU”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “đã lâu; đã một thời gian dài”.
Chữ 已久 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “已久” có tổng cộng 6 nét viết, thuộc bộ thủ 己. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.