保护环境很重要。
bǎo hù huán jìng hěn zhòng yào 。
“Bảo vệ môi trường rất quan trọng.”
Chủ đề Môi trường gồm 583 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
保护环境很重要。
bǎo hù huán jìng hěn zhòng yào 。
“Bảo vệ môi trường rất quan trọng.”
战略科学家必须具备洞悉未来科技大势的宏阔战略眼光,善于在前瞻性前沿领域抢占先机。
Zhàn lüè kē xué jiā bì xū jù bèi dòng xī wèi lái kē jì dà shì de hóng kuò zhàn lüè yǎn guāng, shàn yú zài qián zhān xìng qián yán lǐng yù qiǎng zhàn xiān jī.
“Nhà khoa học chiến lược bắt buộc phải sở hữu đôi mắt tầm nhìn chiến lược sâu rộng thấu suốt đại thế khoa học công nghệ tương lai, giỏi giành thế chủ động đi trước trong các lĩnh vực tiên phong có tính nhìn xa trông rộng.”
这里气候变化无常。
zhèlǐ qìhòu biànhuàwúcháng。
“Ở đây khí hậu thay đổi thất thường.”
政府不断补贴受灾地区的重建。
zhèngfǔ bùduàn bǔtiē shòuzāi dìqū de chóngjiàn.
“Chính phủ liên tục trợ cấp tái thiết khu vực bị thiên tai.”
在西北极端干旱沙漠边缘,高效膜下滴灌与耐旱节水农业技术的推广让昔日荒漠变成了丰饶良田。
Zài xī běi jí duān gān hàn shā mò biān yuán, gāo xiào mó xià dī guàn yǔ nài hàn jié shuǐ nóng yè jì shù de tuī guǎng ràng xī rì huāng mò biàn chéng le fēng ráo liáng tián.
“Nơi rìa sa mạc khô hạn cực đoan vùng Tây Bắc, việc nhân rộng kỹ thuật nông nghiệp tưới nhỏ giọt dưới màng phủ hiệu quả cao cùng cây trồng kháng hạn tiết kiệm nước đã biến vùng đất hoang mạc năm xưa thành những cánh đồng màu mỡ trù phú.”
全球气候变暖影响农业。
quánqiú qìhòu biàn nuǎn yǐngxiǎng nóngyè
“Biến đổi khí hậu toàn cầu ảnh hưởng đến nông nghiệp”
国家生态地质监测网络全面实现了对全国主要流域深层地下水水位水质与生态补水的全天候高精度智能遥测。
Guó jiā shēng tài dì zhì jiān cè wǎng luò quán miàn shí xiàn le duì quán guó zhǔ yào liú yù shēn céng dì xià shuǐ shuǐ wèi shuǐ zhì yǔ shēng tài bǔ shuǐ de quán tiān hòu gāo jīng dù zhì néng yáo cè.
“Mạng lưới quan trắc địa chất sinh thái quốc gia đã thực hiện toàn diện việc đo từ xa thông minh độ chính xác cao 24/7 đối với việc bổ cập nước sinh thái cùng chất lượng nước và mực nước ngầm nguồn nước dưới lòng đất tầng sâu của các lưu vực chính trên toàn quốc.”
国家防灾减灾中心自主研发的智能地震预警系统,能够在破坏性横波到达前发出数秒关键警报。
Guó jiā fáng zāi jiǎn zāi zhōng xīn zì zhǔ yán fā de zhì néng dì zhèn yù jǐng xì tǒng, néng gòu zài pò huài xìng héng bō dào dá qián fā chū shù miǎo guān jiàn jǐng bào.
“Hệ thống cảnh báo động đất thông minh do Trung tâm Giảm nhẹ Thiên tai Quốc gia tự chủ phát triển có thể phát đi cảnh báo then chốt trước vài giây trước khi sóng địa chấn ngang mang tính tàn phá ập tới.”
污水处理系统保证水质安全。
Wūshuǐ chǔlǐ xìtǒng bǎozhèng shuǐzhì ānquán.
“Hệ thống xử lý nước thải đảm bảo an toàn chất lượng nước.”
这屋子荫凉得很。
zhè wūzi yìnliáng de hěn.
“Căn phòng này mát mẻ quá.”
二氧化碳是由碳和氧组成的。
èryǎnghuàtàn shì yóu tàn hé yǎng zǔchéng de
“Carbon dioxide là hợp chất gồm carbon và oxy.”
这个月的水电费你交了吗?
Zhège yuè de shuǐ-diànfèi nǐ jiāo le ma?
“Tháng này bạn đã trả tiền điện nước chưa?”
全球变暖是一个严重的问题。
quánqiú biàn nuǎn shì yī gè yánzhòng de wèntí.
“Nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.”
快关窗户,别让雨点潲进来。
kuài guān chuānghu,bié ràng yǔdiǎn shào jìnlái.
“Đóng cửa sổ vào nhanh, đừng để mưa hắt vào trong.”
她像云朵一样轻盈。
tā xiàng yúnduǒ yīyàng qīngyíng.
“Cô ấy nhẹ nhàng như mây.”
藏羚羊的绒毛非常珍贵。
zàng língyáng de róngmáo fēicháng zhēnguì.
“Lông mao của linh dương Tây Tạng rất quý giá.”
植树造林能有效缓解全球温室效应。
zhíshù zào lín néng yǒuxiào huǎnjiě quánqiú wēnshì xiàoyìng.
“Trồng cây gây rừng có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính.”
自然界的法则就是适者生存,弱肉强食。
zìránjiè de fǎzé jiùshì shì zhě shēngcún, ruòròuqiángshí.
“Quy luật tự nhiên là thích nghi để tồn tại, kẻ mạnh sẽ thắng.”
原子反应堆能有效地释放原子能。
yuánzǐ fǎnyìngduī néng yǒuxiào de shìfàng yuánzǐnéng.
“Phản ứng nguyên tử có thể phóng nguyên tử lượng ra một cách có hiệu lực.”
她的眼睛非常明亮。
tā de yǎnjīng fēicháng míngliàng.
“Đôi mắt của cô ấy rất sáng.”
我们要挽救地球环境。
wǒmen yào wǎnjiù dìqiú huánjìng.
“Chúng ta cần cứu vớt môi trường trái đất.”
这里禁止倒垃圾。
Zhèlǐ jìnzhǐ dào lèsè.
“Ở đây cấm đổ rác.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết