Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#2 HSK 2 Danh từ

战略科学家必须具备洞悉未来科技大势的宏阔战略眼光,善于在前瞻性前沿领域抢占先机。

Zhàn lüè kē xué jiā bì xū jù bèi dòng xī wèi lái kē jì dà shì de hóng kuò zhàn lüè yǎn guāng, shàn yú zài qián zhān xìng qián yán lǐng yù qiǎng zhàn xiān jī.

“Nhà khoa học chiến lược bắt buộc phải sở hữu đôi mắt tầm nhìn chiến lược sâu rộng thấu suốt đại thế khoa học công nghệ tương lai, giỏi giành thế chủ động đi trước trong các lĩnh vực tiên phong có tính nhìn xa trông rộng.”

Bộ: 目 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

在西北极端干旱沙漠边缘,高效膜下滴灌与耐旱节水农业技术的推广让昔日荒漠变成了丰饶良田。

Zài xī běi jí duān gān hàn shā mò biān yuán, gāo xiào mó xià dī guàn yǔ nài hàn jié shuǐ nóng yè jì shù de tuī guǎng ràng xī rì huāng mò biàn chéng le fēng ráo liáng tián.

“Nơi rìa sa mạc khô hạn cực đoan vùng Tây Bắc, việc nhân rộng kỹ thuật nông nghiệp tưới nhỏ giọt dưới màng phủ hiệu quả cao cùng cây trồng kháng hạn tiết kiệm nước đã biến vùng đất hoang mạc năm xưa thành những cánh đồng màu mỡ trù phú.”

Bộ: 干 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 8 Danh từ

国家生态地质监测网络全面实现了对全国主要流域深层地下水水位水质与生态补水的全天候高精度智能遥测。

Guó jiā shēng tài dì zhì jiān cè wǎng luò quán miàn shí xiàn le duì quán guó zhǔ yào liú yù shēn céng dì xià shuǐ shuǐ wèi shuǐ zhì yǔ shēng tài bǔ shuǐ de quán tiān hòu gāo jīng dù zhì néng yáo cè.

“Mạng lưới quan trắc địa chất sinh thái quốc gia đã thực hiện toàn diện việc đo từ xa thông minh độ chính xác cao 24/7 đối với việc bổ cập nước sinh thái cùng chất lượng nước và mực nước ngầm nguồn nước dưới lòng đất tầng sâu của các lưu vực chính trên toàn quốc.”

Bộ: 一 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

国家防灾减灾中心自主研发的智能地震预警系统,能够在破坏性横波到达前发出数秒关键警报。

Guó jiā fáng zāi jiǎn zāi zhōng xīn zì zhǔ yán fā de zhì néng dì zhèn yù jǐng xì tǒng, néng gòu zài pò huài xìng héng bō dào dá qián fā chū shù miǎo guān jiàn jǐng bào.

“Hệ thống cảnh báo động đất thông minh do Trung tâm Giảm nhẹ Thiên tai Quốc gia tự chủ phát triển có thể phát đi cảnh báo then chốt trước vài giây trước khi sóng địa chấn ngang mang tính tàn phá ập tới.”

Bộ: 人 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng
温室效应
wēnshì xiàoyìng ÔN THẤT HIỆU ỨNG

hiệu ứng nhà kính

植树造林能有效缓解全球温室效应。

zhíshù zào lín néng yǒuxiào huǎnjiě quánqiú wēnshì xiàoyìng.

“Trồng cây gây rừng có thể làm giảm hiệu ứng nhà kính.”

Bộ: 氵 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →