变暖: ấm lên; nóng lên
Nét viết & luyện viết chữ 变暖
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (6 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
thay đổi, biến đổi, hóa thành
Chữ BIẾN (变, phồn thể: 變): thuộc bộ HỰU (又), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 亠 (ĐẦU) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 变化 (BIẾN HÓA: thay đổi, biến đổi; sự thay đổi), 改变 (CẢI BIẾN: thay đổi, biến đổi), 转变 (CHUYỂN BIẾN: chuyển biến, chuyển dịch, biến đổi), 变故 (BIẾN CỐ: biến cố, sự cố bất ngờ, trắc trở).
ấm, ấm áp, ấm áp tình người; sưởi ấm
Chữ NOÃN (暖): thuộc bộ NHẬT (日), gồm 13 nét (9 nét phụ), thành phần: 日 (NHẬT) + 爫 (TRẢO) + 又 (HỰU). Từ ghép HSK: 暖和 (NOÃN HOÀ: ấm áp, làm ấm), 温暖 (ÔN NOÃN: ấm áp, ấm lòng; sưởi ấm).
Câu ví dụ với từ “变暖”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
全球变暖是一个严重的问题。
quánqiú biàn nuǎn shì yī gè yánzhòng de wèntí.
“Nóng lên toàn cầu là một vấn đề nghiêm trọng.”
随着地球变暖,冰雪开始融化。
suízhe dìqiú biàn nuǎn, bīng xuě kāishǐ rónghuà.
“Cùng sự nóng lên của trái đất, băng bắt đầu tan ra.”
Từ “变暖” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn