Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#1 HSK 6 Danh từ

面对突如其来的全球金融海啸与经贸风暴,我国依托超大规模国内市场与强大韧性经受住了严峻考验。

Miàn duì tū rú qí lái de quán qiú jīn róng hǎi xiào yǔ jīng mào fēng bào, wǒ guó yī tuō chāo dà guī mó guó nèi shì chǎng yǔ qiáng dà rèn xìng jīng shòu zhù le yán jùn kǎo yàn.

“Đứng trước cơn sóng thần tài chính và cơn bão kinh tế thương mại toàn cầu ập đến bất ngờ, nước ta dựa vào thị trường nội địa siêu quy mô và sức bền dẻo dai mạnh mẽ đã vượt qua kỳ sát hạch thử thách gay gắt.”

Bộ: 風 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 5 Danh từ

每个人都应当自觉爱护身边的公共设施与花草树木,共同守护优美和谐的社区环境。

Měi gè rén dōu yīng dāng zì jué ài hù shēn biān de gōng gòng shè shī yǔ huā cǎo shù mù, gòng tóng shǒu hù yōu měi hé xié de shè qū huán jìng.

“Mỗi người đều nên có ý thức giữ gìn bảo vệ cây xanh hoa lá và các công trình công cộng xung quanh, chung tay giữ gìn môi trường khu dân cư tươi đẹp hài hòa.”

Bộ: 爪 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 Chủ đề Từ vựng
水汽
shuǐqì THỦY KHÍ

hơi nước

清晨的湖面上,水汽蒸腾,仿佛仙境一般。

Qīngchén de húmiàn shàng, shuǐqì zhēngténg, fǎngfú xiānjìng yībān.

“Hơi nước bốc lên trên mặt hồ buổi sớm, trông tựa như chốn bồng lai tiên cảnh.”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Tính từ

清晨的湖面如同一面巨大的清澈明镜,平静无波,倒映着四周青翠秀丽的远山与白云。

Qīng chén de hú miàn rú tóng yí miàn jù dà de qīng chè míng jìng, píng jìng wú bō, dào yìng zhe sì zhōu qīng cuì xiù lì de yuǎn shān yǔ bái yún.

“Mặt hồ buổi sớm mai tựa như một tấm gương trong suốt khổng lồ, phẳng lặng không một gợn sóng, soi bóng núi non xa xa xanh mướt cùng những dải mây trắng bồng bềnh.”

Bộ: 广 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 4 Động từ

随着生态环境综合治理持续发力,重污染天数大幅减少,空气中主要污染物浓度显著下降。

Suí zhe shēng tài huán jìng zōng hé zhì lǐ chí xù fā lì, zhòng wū rǎn tiān shù dà fú jiǎn shǎo, kōng qì zhōng zhǔ yào wū rǎn wù nóng dù xiǎn zhù xià jiàng.

“Cùng với việc quản lý tổng hợp môi trường sinh thái tiếp tục phát huy sức mạnh, số ngày ô nhiễm nặng giảm mạnh, nồng độ các chất gây ô nhiễm chủ yếu trong không khí đã giảm xuống hạ xuống rõ rệt.”

Bộ: 一 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 6 Danh từ

面对特大地震与山洪泥石流等严重突发自然灾害,国家应急救援体系以人为本、生命至上,全力开展抗灾救灾抢险。

Miàn duì tè dà dì zhèn yǔ shān hóng ní shí liú děng yán zhòng tū fā zì rán zāi hài, guó jiā yìng jí jiù yuán tǐ xì yǐ rén wéi běn, shēng mìng zhì shàng, quán lì kāi zhǎn kàng zāi jiù zāi qiǎng xiǎn.

“Đứng trước các thảm họa thiên tai nghiêm trọng đột xuất như bùn đá lũ quét và động đất đặc biệt lớn, hệ thống cứu hộ khẩn cấp quốc gia lấy con người làm gốc, sinh mệnh là trên hết, dốc toàn lực triển khai cứu nạn cứu hộ phòng chống thiên tai.”

Bộ: 火 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 5 Danh từ

严守十八亿亩耕地红线,实行最严格的耕地保护制度,坚决守好我们赖以生存的宝贵土地资源。

Yán shǒu shí bā yì mǔ gēng dì hóng xiàn, shí xíng zuì yán gé de gēng dì bǎo hù zhì dù, jiān jué shǒu hǎo wǒ men lài yǐ shēng cún de bǎo guì tǔ dì zī yuán.

“Giữ vững nghiêm ngặt lằn ranh đỏ 1,8 tỷ mẫu đất canh tác, thực thi chế độ bảo vệ đất canh tác nghiêm ngặt nhất, kiên quyết giữ trọn nguồn tài nguyên đất đai quý giá để sinh tồn của chúng ta.”

#11 HSK 2 Danh từ

我国坚定不移走生态优先、绿色低碳的高质量发展道路,推动经济社会全面绿色转型。

Wǒ guó jiān dìng bù yí zǒu shēng tài yōu xiān, lǜ sè dī tàn de gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù, tuī dòng jīng jì shè huì quán miàn lǜ sè zhuǎn xíng.

“Nước ta kiên định không ngừng bước đi trên con đường phát triển chất lượng cao xanh ít phát thải carbon, ưu tiên sinh thái, thúc đẩy chuyển đổi xanh toàn diện kinh tế xã hội.”

Bộ: 纟 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 HSK 3 Danh từ

新一代青年科学家肩负起时代赋予的历史重任,在前沿交叉科技领域勇挑重担、奋发有为。

Xīn yí dài qīng nián kē xué jiā jiān fù qǐ shí dài fù yǔ de lì shǐ zhòng rèn, zài qián yán jiāo chā kē jì lǐng yù yǒng tiāo zhòng dàn, fèn fā yǒu wéi.

“Thế hệ các nhà khoa học trẻ tuổi thời đại mới gánh vác trọng trách lịch sử do thời đại trao gửi, dũng cảm gánh vác việc lớn, nỗ lực vươn lên trong các lĩnh vực khoa học công nghệ liên ngành tiên phong.”

#14 HSK 5 Tính từ

国家全面禁止在食品加工与日用消费品中使用任何对人体健康有毒有害的化学添加剂与工业原料。

Guó jiā quán miàn jìn zhǐ zài shí pǐn jiā gōng yǔ rì yòng xiāo fèi pǐn zhōng shǐ yòng rèn hé duì rén tǐ jiàn kāng yǒu dú yǒu hài de huà xué tiān jiā jì yǔ gōng yè yuán liào.

“Nhà nước nghiêm cấm toàn diện việc sử dụng bất kỳ nguyên liệu công nghiệp và phụ gia hóa học độc hại có độc nào đối với sức khỏe cơ thể người trong hàng tiêu dùng hàng ngày và chế biến thực phẩm.”

Bộ: 月 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Tính từ

东北广袤肥沃的典型黑土地是极为宝贵的“耕地中的大熊猫”,国家依法实施了极其严格的黑土地保护工程。

Dōng běi guǎng mào féi wò de diǎn xíng hēi tǔ dì shì jí wéi bǎo guì de "gēng dì zhōng de dà xióng māo ", guó jiā yī fǎ shí shī le jí qí yán gé de hēi tǔ dì bǎo hù gōng chéng.

“Dải đất đen điển hình màu mỡ phì nhiêu bao la vùng Đông Bắc chính là 'Gấu trúc trong các loại đất canh tác' vô cùng quý báu, Nhà nước đã triển khai dự án bảo vệ đất đen cực kỳ nghiêm ngặt theo quy định pháp luật.”

Bộ: ⺼ • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 5 Danh từ

深秋时节漫步在香山红叶栈道上,漫山遍野层林尽染,壮美秀丽的秋日景色令人流连忘返。

Shēn qiū shí jié màn bù zài xiāng shān hóng yè zhàn dào shàng, màn shān biàn yě céng lín jǐn rǎn, zhuàng měi xiù lì de qiū rì jǐng sè lìng rén liú lián wàng fǎn.

“Mùa thu muộn dạo bước trên lối mòn ngắm lá phong đỏ núi Hương Sơn, khắp núi đồi nhuộm thắm sắc đỏ vàng rực rỡ, cảnh sắc mùa thu tráng lệ tươi đẹp khiến người ta say đắm quên cả lối về.”

Bộ: 日 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

一代代战略科学家隐姓埋名、无私奉献,把智慧与汗水融进了新时代科技强国建设的伟大历史征程。

Yí dài dài zhàn lüè kē xué jiā yǐn xìng mái míng, wú sī fèng xiàn, bǎ zhì huì yǔ hàn shuǐ róng jìn le xīn shí dài kē jì qiáng guó jiàn shè de wěi dà lì shǐ zhēng chéng.

“Bao thế hệ một thế hệ các nhà khoa học chiến lược ẩn danh giấu tên, vô tư cống hiến, hòa quyện trí tuệ và mồ hôi vào hành trình lịch sử vĩ đại xây dựng cường quốc khoa học công nghệ thời đại mới.”

#20 HSK 6 Danh từ

塞罕坝林场建设者三代人接续奋斗,在昔日风沙漫天的荒原上奇迹般建成了世界上面积最大的人工林海,功在当代、利在千秋。

Sāi hǎn bà lín chǎng jiàn shè zhě sān dài rén jiē xù fèn dòu, zài xī rì fēng shā màn tiān de huāng yuán shàng qí jì bān jiàn chéng le shì jiè shàng miàn jī zuì dà de rén gōng lín hǎi, gōng zài dāng dài, lì zài qiān qiū.

“Những người xây dựng Lâm trường Saihanba qua ba thế hệ đời đời tiếp bước phấn đấu, trên mảnh đất hoang vu cát bay ngập trời năm xưa đã xây dựng nên kỳ tích biển rừng nhân tạo có diện tích lớn nhất thế giới, lập công trong đương đại, mang lại phúc lợi cho ngàn đời mai sau.”

Bộ: 一 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 3 Danh từ

经过紧张有序的施工建设,国家级大科学装置深地实验室预计将于今年年底全面交付投入科研运行。

Jīng guò jǐn zhāng yǒu xù de shī gōng jiàn shè, guó jiā jí dà kē xué zhuāng zhì shēn dì shí yàn shì yù jì jiāng yú jīn nián nián dǐ quán miàn jiāo fù tóu rù kē yán yùn xíng.

“Trải qua quá trình thi công xây dựng khẩn trương có trật tự, phòng thí nghiệm dưới lòng đất sâu thuộc thiết bị khoa học lớn cấp quốc gia dự kiến dự tính sẽ bàn giao toàn diện đưa vào vận hành nghiên cứu khoa học vào cuối năm nay.”

Bộ: 页 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →