Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#2 Chủ đề Từ vựng

仓库失火后,窃贼把里面的货物都偷走了。

cāngkù shīhuǒ hòu, qièzéi bǎ lǐmiàn de huòwù dōu tōuzǒu le.

“Sau khi kho cháy, tên trộm đã lấy cắp toàn bộ hàng hóa bên trong.”

#5 HSK 6 Danh từ

如何统筹高质量发展与高水平安全,成为了当前全球经济治理与国际战略研讨会上备受瞩目的核心焦点。

Rú hé tǒng chóu gāo zhì liàng fā zhǎn yǔ gāo shuǐ píng ān quán, chéng wéi liǎo dàng qián quán qiú jīng jì zhì lǐ yǔ guó jì zhàn lüè yán tǎo huì shàng bèi shòu zhǔ mù dì hé xīn jiāo diǎn.

“Làm thế nào để điều phối hài hòa giữa phát triển chất lượng cao và an ninh mức độ cao đã trở thành tâm điểm tiêu điểm cốt lõi thu hút sự chú ý sâu sắc tại các hội thảo chiến lược quốc tế và quản trị kinh tế toàn cầu hiện nay.”

Bộ: 火 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng
守恒
shǒuhéng THỦ HẰNG

bảo toàn

能量守恒是物理学基础。

Néngliàng shǒuhéng shì wùlǐxué jīchǔ.

“Định luật bảo toàn năng lượng là nền tảng của vật lý học.”

#15 HSK 5 Danh từ

国家防总利用数字孪生流域模型精准调度干支流骨干水库群,成功抵御了特大流域性水灾险情。

Guó jiā fáng zǒng lì yòng shù zì luán shēng liú yù mó xíng jīng zhǔn diào dù gān zhī liú gǔ gàn shuǐ kù qún, chéng gōng dǐ yù le tè dà liú yù xìng shuǐ zāi xiǎn qíng.

“Ban Chỉ đạo Phòng chống Lũ lụt Quốc gia sử dụng mô hình lưu vực kỹ thuật số song sinh để điều độ chuẩn xác cụm hồ chứa nước trục xương sống trên các dòng sông nhánh và dòng chính, ngăn chặn thành công hiểm họa lũ lụt thiên tai ngập lụt mang tính lưu vực đặc biệt lớn.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

长征系列运载火箭在我国酒泉卫星发射中心成功发射升空,将多颗国家空间科学实验卫星精准送入预定轨道。

Cháng zhēng xì liè yùn zài huǒ jiàn zài wǒ guó jiǔ quán wèi xīng fā shè zhōng xīn chéng gōng fā shè shēng kōng, jiāng duō kē guó jiā kōng jiān kē xué shí yàn wèi xīng jīng zhǔn sòng rù yù dìng guǐ dào.

“Dòng tên lửa đẩy Trường Chinh tại Trung tâm Phóng Vệ tinh Tửu Tuyền nước ta đã phóng thành công lên không gian, đưa nhiều vệ tinh thực nghiệm khoa học vũ trụ quốc gia vào đúng quỹ đạo dự kiến một cách chuẩn xác.”

Bộ: 子 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 Chủ đề Từ vựng
线缆
xiàn lǎn TUYẾN LÃM

dây cáp

地下线缆需要保护措施。

dì xià xiàn lǎn xū yào bǎo hù cuò shī

“Dây cáp ngầm cần có biện pháp bảo vệ”

#24 HSK 5 Danh từ

加快构建以风力与太阳能等清洁绿色可再生能源为主体的新型电力系统,是保障国家能源安全的重大战略。

Jiā kuài gòu jiàn yǐ fēng lì yǔ tài yáng néng děng qīng jié lǜ sè kě zài shēng néng yuán wéi zhǔ tǐ de xīn xíng diàn lì xì tǒng, shì bǎo zhàng guó jiā néng yuán ān quán de zhòng dà zhàn lüè.

“Khẩn trương xây dựng hệ thống điện năng mới lấy các nguồn năng lượng sạch tái tạo như điện gió và năng lượng mặt trời làm chủ đạo là chiến lược trọng đại bảo đảm an ninh năng lượng quốc gia.”

Bộ: 月 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →