Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#1 HSK 6 Danh từ

气象防灾部门利用高分辨率双偏振雷达精准监测强对流云团演化,及时发射增雨防雹火箭消除了特大冰雹灾害风险。

Qì xiàng fáng zāi bù mén lì yòng gāo fēn biàn lǜ shuāng piān zhèn léi dá jīng zhǔn jiān cè qiáng duì liú yún tuán yǎn huà, jí shí fā shè zēng yǔ fáng báo huǒ jiàn xiāo chú le tè dà bīng báo zāi hài fēng xiǎn.

“Cơ quan phòng chống thiên tai khí tượng đã dùng radar phân cực kép độ phân giải cao để giám sát chuẩn xác sự phát triển của khối mây đối lưu mạnh, kịp thời bắn tên lửa tăng mưa ngăn mưa đá triệt tiêu nguy cơ thảm họa mưa đá cực lớn.”

Bộ: 冫 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#2 HSK 7 Danh từ

白鹤滩特大水电站超级双曲拱坝全线浇筑了低热低水化热低裂缝高强混凝土,堪称世界水利工程奇迹。

Bái hè tān tè dà shuǐ diàn zhàn chāo jí shuāng qū gǒng bà quán xiàn jiāo zhù le dī rè dī shuǐ huà rè dī liè fèng gāo qiáng hùn níng tǔ, kān chēng shì jiè shuǐ lì gōng chéng qí jì.

“Con đập vòm cong kép siêu cấp của Siêu Nhà máy Thủy điện Bạch Hạc Than toàn tuyến đã đổ bê tông cường độ cao ít nứt sinh nhiệt thủy hóa thấp, xứng danh là kỳ tích công trình thủy lợi thế giới.”

#3 HSK 9 Danh từ

国家天基气象卫星星座与跨流域水资源智能调度系统协同联动,成功抵御了历史罕见的特大旱灾对农业灌溉的严重冲击。

Guó jiā tiān jī qì xiàng wèi xīng xīng zuò yǔ kuà liú yù shuǐ zī yuán zhì néng diào dù xì tǒng xié tóng lián dòng, chéng gōng dǐ yù le lì shǐ hǎn jiàn de tè dà hàn zāi duì nóng yè guàn gài de yán zhòng chōng jī.

“Chòm sao vệ tinh khí tượng trên không gian quốc gia liên kết hiệp đồng cùng hệ thống điều phối thông minh tài nguyên nước xuyên lưu vực đã chống chọi thành công sự xung kích nghiêm trọng của thiên tai hạn hán hạn hán cực lớn hiếm thấy trong lịch sử đối với tưới tiêu nông nghiệp.”

Bộ: 日 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 Chủ đề Từ vựng

油轮需求量的下降使很多工作职位受到威胁。

yóulún xūqiú liáng de xiàjiàng shǐ hěn duō gōngzuò zhíwèi shòudào wēixié

“Sự giảm nhu cầu về tàu dầu đe dọa rất nhiều vị trí công việc.”

Bộ: 水 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#8 HSK 6 Danh từ

全全超导托卡马克核聚变实验装置成功实现千秒级高参数高约束稳态运行,为未来聚变清洁能量应用奠定了基石。

Quán quán chāo dǎo tuō kǎ mǎ kè hé jù biàn shí yàn zhuāng zhì chéng gōng shí xiàn qiān miǎo jí gāo cān shù gāo yuē shù wěn tài yùn xíng, wèi wèi lái jù biàn qīng jié néng liàng yìng yòng diàn dìng le jī shí.

“Thiết bị thực nghiệm nhiệt hạch hạt nhân Tokamak siêu dẫn toàn phần đã thực hiện thành công việc vận hành trạng thái ổn định giam giữ cao với thông số cao ở cấp độ ngàn giây, đặt nền móng hòn đá tảng cho ứng dụng năng lượng sạch nhiệt hạch trong tương lai.”

Bộ: 肉 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 HSK 6 Danh từ

我国建成了全球规模最大的特高压交直流智能输电网络,实现了清洁绿色电力跨越数千公里的高效跨区输送。

Wǒ guó jiàn chéng le quán qiú guī mó zuì dà de tè gāo yā jiāo zhí liú zhì néng shū diàn wǎng luò, shí xiàn le qīng jié lǜ sè diàn lì kuà yuè shù qiān gōng lǐ de gāo xiào kuà qū shū sòng.

“Nước ta đã xây dựng hoàn chỉnh mạng lưới truyền tải điện thông minh xoay chiều và một chiều siêu cao áp quy mô lớn nhất thế giới, thực hiện truyền tải xuyên vùng hiệu quả cao nguồn năng lượng điện điện lực xanh sạch vượt hàng ngàn cây số.”

#18 Chủ đề Từ vựng
水坝
shuǐbà THỦY BÁ

đập nước

那水坝在水的压力下决口了。

nà shuǐbà zài shuǐ de yālì xià juékǒu le

“Câu này có nghĩa là "Cái đập bị vỡ dưới áp lực của nước."”

Bộ: 水 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 Chủ đề Danh từ

“洪”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Hóng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““洪” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#24 HSK 6 Danh từ

国家坚定不移维护国家主权、安全、发展利益,坚决粉碎任何外部敌对势力分裂国家和干涉内政的图谋。

Guó jiā jiān dìng bù yí wéi hù guó jiā zhǔ quán, ān quán, fā zhǎn lì yì, jiān jué fěn suì rèn hé wài bù dí duì shì lì fēn liè guó jiā hé gān shè nèi zhèng de tú móu.

“Nhà nước kiên định không ngừng bảo vệ lợi ích phát triển, an ninh, chủ quyền quốc gia, kiên quyết đập tan mọi mưu toan can thiệp vào công việc nội bộ và chia rẽ đất nước của bất kỳ thế lực thù địch bên ngoài nào.”

Bộ: 力 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →