Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#4 HSK 3 Danh từ

我国积极倡导绿色低碳生产生活方式,全面推广使用全生物可降解新型环保材料。

Wǒ guó jī jí chàng dǎo lǜ sè dī tàn shēng chǎn shēng huó fāng shì, quán miàn tuī guǎng shǐ yòng quán shēng wù kě jiàng jiě xīn xíng huán bǎo cái liào.

“Nước ta tích cực khởi xướng phương thức sinh hoạt và sản xuất xanh ít phát thải carbon, nhân rộng toàn diện việc sử dụng các vật liệu thân thiện môi trường bảo vệ môi trường kiểu mới có thể phân hủy sinh học hoàn toàn.”

Bộ: 玉 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 HSK 5 Danh từ
煤炭
méi tàn MÔI THÁN

than đá, than

现代清洁高效燃煤发电技术通过超低排放改造,实现了煤炭资源的绿色低碳化利用。

Xiàn dài qīng jié gāo xiào rán méi fā diàn jì shù tōng guò chāo dī pái fàng gǎi zào, shí xiàn le méi tàn zī yuán de lǜ sè dī tàn huà lì yòng.

“Công nghệ phát điện đốt than sạch hiệu quả cao hiện đại thông qua việc cải tạo phát thải siêu thấp đã hiện thực hóa việc khai thác sử dụng tài nguyên than đá một cách xanh và ít phát thải.”

Bộ: 火 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 4 Danh từ

我国新一代重型运载火箭全面采用绿色环保、无毒无污染的液氧煤油与液氢液氧推进剂燃料。

Wǒ guó xīn yí dài zhòng xíng yùn zài huǒ jiàn quán miàn cǎi yòng lǜ sè huán bǎo, wú dú wú wū rǎn de yè yǎng méi yóu yǔ yè qīng yè yǎng tuī jìn jì rán liào.

“Tên lửa đẩy hạng nặng thế hệ mới của nước ta áp dụng toàn diện nhiên liệu chất đẩy oxy lỏng hydro lỏng và dầu hỏa oxy lỏng không độc hại không gây ô nhiễm, thân thiện môi trường xanh.”

Bộ: 火 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 HSK 6 Danh từ

国家以零容忍态度坚决清除一切侵蚀党的健康肌体的腐败毒瘤,坚决打赢反腐败斗争攻坚战持久战。

Guó jiā yǐ líng róng rěn tài dù jiān jué qīng chú yī qiè qīn shí dǎng de jiàn kāng jī tǐ de fǔ bài dú liú, jiān jué dǎ yíng fǎn fǔ bài dòu zhēng gōng jiān zhàn chí jiǔ zhàn.

“Nhà nước bằng thái độ không khoan nhượng kiên quyết thanh trừ quét sạch mọi khối u tham nhũng ăn mòn cơ thể khỏe mạnh của Đảng, kiên quyết đánh thắng trận đánh vượt khó và trường kỳ chống tham nhũng.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 7 Động từ

深海万米载人潜水器搭载的高精度水下机械手在大洋深渊底部成功精准打捞起了珍贵深海深渊科学标本。

Shēn hǎi wàn mǐ zài rén qián shuǐ qì dā zài de gāo jīng dù shuǐ xià jī xiè shǒu zài dà yáng shēn yuān dǐ bù chéng gōng jīng zhǔn dǎ lāo qǐ le zhēn guì shēn hǎi shēn yuān kē xué biāo běn.

“Tay máy dưới nước độ chính xác cao gắn trên tàu lặn có người lái vạn mét biển sâu đã trục vớt vớt lên thành công chuẩn xác mẫu vật tiêu bản khoa học vực sâu biển sâu quý giá tại đáy vực sâu đại dương.”

Bộ: 手 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →