鸟类在这里找到栖地。
Niǎolèi zài zhèlǐ zhǎodào qīdì.
“Chim tìm thấy nơi cư trú ở đây.”
Chủ đề Môi trường gồm 583 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
鸟类在这里找到栖地。
Niǎolèi zài zhèlǐ zhǎodào qīdì.
“Chim tìm thấy nơi cư trú ở đây.”
外面是一片冰天雪地。
wàimiàn shì yīpiàn bīng tiān xuě dì.
“Bên ngoài là một vùng ngập tràn băng tuyết.”
三峡水利枢纽工程在防洪、发电、航运与水资源综合利用等方面发挥了举世瞩目的巨大综合战略效益。
Sān xiá shuǐ lì shū niǔ gōng chéng zài fáng hóng, fā diàn, háng yùn yǔ shuǐ zī yuán zōng hé lì yòng děng fāng miàn fā huī le jǔ shì zhǔ mù dì jù dà zōng hé zhàn lüè xiào yì.
“Đại công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp trên các phương diện điều phối tài nguyên nước, giao thông đường thủy, phát điện và phòng chống lũ lụt đã phát huy hiệu quả chiến lược tổng hợp to lớn khiến toàn thế giới phải dõi theo.”
青山绿水风光好。
qīngshān lǜ shuǐ fēngguāng hǎo.
“Non xanh nước biếc phong cảnh xinh đẹp.”
海洋是广大的水域。
hǎiyáng shì guǎngdà de shuǐyù
“Biển là một vùng nước rộng lớn.”
这片沮洳很难走过去。
zhèpiàn jùrù hěn nán zǒu guòqù.
“Vùng đầm lầy này rất khó để đi qua.”
船用缆索非常结实。
Chuán yòng lǎnsuǒ fēicháng jiéshí.
“Dây cáp dùng cho tàu rất chắc chắn.”
独裁者运用强权压迫人民。
dúcái zhě yùnyòng qiángquán yāpò rénmín.
“Độc tài sử dụng quyền lực để đàn áp dân chúng.”
全面深化改革开放极大地激发了全社会的创新创造活力,为经济社会高质量发展注入了源源不断的澎湃动能。
Quán miàn shēn huà gǎi gé kāi fàng jí dà dì jī fā le quán shè huì de chuàng xīn chuàng zào huó lì, wèi jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhù rù le yuán yuán bù duàn de pēng pài dòng néng.
“Cải cách mở cửa sâu rộng toàn diện đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống đổi mới sáng tạo của toàn xã hội, tiếp thêm nguồn động năng cuộn trào bất tận cho sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”
外面飓风呼啸著。
wàimiàn jùfēng hūxiào zhe
“Bên ngoài có cơn bão xoáy hút mạnh.”
那里是乌烟瘴气的地方。
nàlǐ shì wūyānzhàngqì de dìfang.
“Chỗ đó là nơi ma thiêng nước độc.”
连日的大雨使得山洪暴发。
liánrì de dàyǔ shǐdé shānhóng bàofā.
“Mưa lớn nhiều ngày gây ra lũ quét.”
我们去自然保护区观察动物。
Wǒmen qù zìrán bǎohù qū guānchá dòngwù.
“Chúng tôi đi khu bảo hộ thiên nhiên để quan sát động vật.”
耳机的音量不要超过90分贝。
ěrjī de yīnliàng bùyào chāoguò 90 fēnbèi.
“Âm lượng tai nghe không nên vượt quá 90 decibel.”
表土肥沃适合种植。
biǎotǔ féiwò shìhé zhòngzhí
“Lớp đất bề mặt màu mỡ thích hợp trồng trọt”
下水道突然堵住了。
xiàshuǐdào tūrán dǔ zhù le.
“Cống thoát nước đột nhiên bị tắc.”
生态系的食物链很复杂。
shēngtàixì de shíwùliàn hěn fùzá.
“Chuỗi thức ăn của hệ sinh thái rất phức tạp.”
狂风把树枝都吹断了。
kuángfēng bǎ shùzhī dōu chuī duànle.
“Gió dữ dội đã thổi gãy cả cành cây.”
面对突如其来的自然灾害,当地政府迅速启动了应急预案。
miàn duì tū rú qí lái de zì rán zāi hài , dāng dì zhèng fǔ xùn sù qǐ dòng le yìng jí yù àn 。
“Đối mặt với thiên tai ập đến bất ngờ, chính quyền địa phương đã nhanh chóng kích hoạt phương án ứng phó khẩn cấp.”
我国万吨级自主知识产权海水淡化工程投入商业化运营,有效缓解了沿海海岛的淡水紧缺难题。
Wǒ guó wàn dūn jí zì zhǔ zhī shí chǎn quán hǎi shuǐ dàn huà gōng chéng tóu rù shāng yè huà yùn yíng, yǒu xiào huǎn jiě le yán hǎi hǎi dǎo de dàn shuǐ jǐn quē nán tí.
“Công trình khử mặn nước biển quy mô vạn tấn sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ của nước ta đã đi vào vận hành thương mại hóa, giải quyết hiệu quả bài toán nan giải khan hiếm nước ngọt trên các hải đảo ven biển.”
这里经常发生洪涝。
Zhèlǐ jīngcháng fāshēng hónglào.
“Nơi này thường xuyên xảy ra lũ lụt.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết