Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#3 HSK 6 Danh từ

三峡水利枢纽工程在防洪、发电、航运与水资源综合利用等方面发挥了举世瞩目的巨大综合战略效益。

Sān xiá shuǐ lì shū niǔ gōng chéng zài fáng hóng, fā diàn, háng yùn yǔ shuǐ zī yuán zōng hé lì yòng děng fāng miàn fā huī le jǔ shì zhǔ mù dì jù dà zōng hé zhàn lüè xiào yì.

“Đại công trình đầu mối thủy lợi Tam Hiệp trên các phương diện điều phối tài nguyên nước, giao thông đường thủy, phát điện và phòng chống lũ lụt đã phát huy hiệu quả chiến lược tổng hợp to lớn khiến toàn thế giới phải dõi theo.”

Bộ: 水 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

全面深化改革开放极大地激发了全社会的创新创造活力,为经济社会高质量发展注入了源源不断的澎湃动能。

Quán miàn shēn huà gǎi gé kāi fàng jí dà dì jī fā le quán shè huì de chuàng xīn chuàng zào huó lì, wèi jīng jì shè huì gāo zhì liàng fā zhǎn zhù rù le yuán yuán bù duàn de pēng pài dòng néng.

“Cải cách mở cửa sâu rộng toàn diện đã khơi dậy mạnh mẽ sức sống đổi mới sáng tạo của toàn xã hội, tiếp thêm nguồn động năng cuộn trào bất tận cho sự phát triển kinh tế xã hội chất lượng cao.”

Bộ: 力 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 5 Danh từ

面对突如其来的自然灾害,当地政府迅速启动了应急预案。

miàn duì tū rú qí lái de zì rán zāi hài , dāng dì zhèng fǔ xùn sù qǐ dòng le yìng jí yù àn 。

“Đối mặt với thiên tai ập đến bất ngờ, chính quyền địa phương đã nhanh chóng kích hoạt phương án ứng phó khẩn cấp.”

#23 HSK 4 Danh từ
海水
hǎishuǐ HẢI THUỶ

nước biển

我国万吨级自主知识产权海水淡化工程投入商业化运营,有效缓解了沿海海岛的淡水紧缺难题。

Wǒ guó wàn dūn jí zì zhǔ zhī shí chǎn quán hǎi shuǐ dàn huà gōng chéng tóu rù shāng yè huà yùn yíng, yǒu xiào huǎn jiě le yán hǎi hǎi dǎo de dàn shuǐ jǐn quē nán tí.

“Công trình khử mặn nước biển quy mô vạn tấn sở hữu quyền sở hữu trí tuệ tự chủ của nước ta đã đi vào vận hành thương mại hóa, giải quyết hiệu quả bài toán nan giải khan hiếm nước ngọt trên các hải đảo ven biển.”

Bộ: 水 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →