Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#1 HSK 6 Danh từ

国家气象中心依托气象卫星与数字雷达大模型,实现了对极端特大暴雨天气的公里级高精度超前预报。

Guó jiā qì xiàng zhōng xīn yī tuō qì xiàng wèi xīng yǔ shù zì léi dá dà mó xíng, shí xiàn le duì jí duān tè dà bào yǔ tiān qì de gōng lǐ jí gāo jīng dù chāo qián yù bào.

“Trung tâm Khí tượng Quốc gia dựa vào mô hình lớn radar kỹ thuật số và vệ tinh khí tượng đã thực hiện việc dự báo sớm độ chính xác cao cấp độ km đối với thời tiết mưa to mưa xối xả đặc biệt lớn cực đoan.”

Bộ: 日 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 7 Danh từ

我国成功发射了全球首颗高精度温室气体与大气主要污染物综合激光雷达主动探测科学卫星。

Wǒ guó chéng gōng fā shè le quán qiú shǒu kē gāo jīng dù wēn shì qì tǐ yǔ dà qì zhǔ yào wū rǎn wù zōng hé jī guāng léi dá zhǔ dòng tàn cè kē xué wèi xīng.

“Nước ta đã phóng thành công vệ tinh khoa học thám trắc chủ động bằng radar laser (LiDAR) tổng hợp các chất gây ô nhiễm chính trong bầu khí quyển khí quyển và khí nhà kính độ chính xác cao đầu tiên trên toàn cầu.”

#7 HSK 6 Động từ

我国全面推行绿色建筑标准与工业节能降碳改造,极大提升了能源资源综合利用效率。

Wǒ guó quán miàn tuī xíng lǜ sè jiàn zhù biāo zhǔn yǔ gōng yè jié néng jiàng tàn gǎi zào, jí dà tí shēng le néng yuán zī yuán zōng hé lì yòng xiào lǜ.

“Nước ta đẩy mạnh toàn diện cải tạo giảm phát thải carbon và tiết kiệm năng lượng tiết kiệm điện năng công nghiệp cùng tiêu chuẩn công trình kiến trúc xanh, nâng cao vượt bậc hiệu suất sử dụng tổng hợp tài nguyên năng lượng.”

Bộ: 艸 • 15 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
水源
shuǐyuán THUỶ NGUYÊN

nguồn nước sạch

这是“水源”的一个常用表达。

Zhè shì "shuǐyuán" de yí gè chángyòng biǎodá.

“Đây là một cách diễn đạt thường dùng của "nguồn nước sạch".”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#13 HSK 6 Danh từ

西气东输超大型战略能源管道工程常年安全平稳运行,源源不断为东部经济重镇输送清洁天然气能源。

Xī qì dōng shū chāo dà xíng zhàn lüè néng yuán guǎn dào gōng chéng cháng nián ān quán píng wěn yùn xíng, yuán yuán bù duàn wèi dōng bù jīng jì zhòng zhèn shū sòng qīng jié tiān rán qì néng yuán.

“Đại công trình đường ống năng lượng chiến lược siêu lớn Dẫn khí từ Tây sang Đông quanh năm vận hành ổn định an toàn, liên tục không ngừng truyền tải nguồn năng lượng khí đốt tự nhiên sạch tới các đô thị trọng điểm kinh tế miền Đông.”

Bộ: 大 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#14 HSK 8 Danh từ

数万名航天科技工作者扎根在广袤无垠的西北戈壁大漠,用青春和热血铸就了举世瞩目的两弹一星与载人航天伟业。

Shù wàn míng háng tiān kē jì gōng zuò zhě zhā gēn zài guǎng mào wú yín de xī běi gē bì dà mò, yòng qīng chūn hé rè xuè zhù jiù le jǔ shì zhǔ mù dì liǎng dàn yī xīng yǔ zài rén háng tiān wěi yè.

“Hàng vạn những người làm khoa học công nghệ hàng không vũ trụ cắm rễ nơi hoang mạc sa mạc Gobi sa mạc Gobi miền Tây Bắc bao la vô tận, dùng nhiệt huyết và thanh xuân đúc kết nên đại nghiệp hàng không vũ trụ có người lái và Hai bom một vệ tinh khiến toàn thế giới phải dõi nhìn.”

Bộ: 戈 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#19 Chủ đề Từ vựng
雾霭
wù'ǎi VỤ ÁI

sương mù

清晨的山谷被雾霭笼罩。

Qīngchén de shāngǔ bèi wù'ǎi lǒngzhào.

“Thung lũng buổi sáng sớm bị bao phủ bởi sương mù.”

Bộ: 雨 • 32 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 6 Danh từ

国家持续深入推进蓝天保卫战,全国各大主要城市空气质量优良天数比例连年创下历史新高。

Guó jiā chí xù shēn rù tuī jìn lán tiān bǎo wèi zhàn, quán guó gè dà zhǔ yào chéng shì kōng qì zhì liàng yōu liáng tiān shù bǐ lì lián nián chuàng xià lì shǐ xīn gāo.

“Nhà nước liên tục đi sâu đẩy mạnh Cuộc chiến bảo vệ bầu trời xanh, tỷ lệ số ngày có chất lượng không khí đạt loại tốt và ưu lương của các đô thị lớn chủ yếu trên cả nước liên tục nhiều năm xác lập kỷ lục lịch sử mới.”

Bộ: 艸 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →