Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#5 HSK 5 Danh từ

坚定不移走绿色低碳循环发展道路,全面提高水、土地、能源以及矿产等各类自然资源的集约节约利用效率。

Jiān dìng bù yí zǒu lǜ sè dī tàn xún huán fā zhǎn dào lù, quán miàn tí gāo shuǐ, tǔ dì, néng yuán yǐ jí kuàng chǎn děng gè lèi zì rán zī yuán de jí yuē jié yuē lì yòng xiào lǜ.

“Kiên định bước đi trên con đường phát triển tuần hoàn xanh giảm phát thải, nâng cao toàn diện hiệu quả sử dụng tiết kiệm tập trung đối với mọi loại tài nguyên tự nhiên như nước, đất đai, năng lượng và khoáng sản.”

Bộ: 水 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 Chủ đề Từ vựng
核废料
hé fèiliào HẠCH PHẾ LIỆU

chất thải hạt nhân

盛有核废料的密封容器被丢在海里。

chéng yǒu hé fèiliào de mìfēng róngqì bèi diū zài hǎilǐ

“Một container được niêm phong chứa chất thải hạt nhân bị vứt xuống biển.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 HSK 9 Danh từ

我国全面加快前沿先进核能系统的自主研发与产业化示范,构建起安全清洁高效的现代能源支撑体系。

Wǒ guó quán miàn jiā kuài qián yán xiān jìn hé néng xì tǒng de zì zhǔ yán fā yǔ chǎn yè huà shì fàn, gòu jiàn qǐ ān quán qīng jié gāo xiào de xiàn dài néng yuán zhī chēng tǐ xì.

“Nước ta đẩy nhanh toàn diện việc trình diễn công nghiệp hóa và tự chủ nghiên cứu phát triển hệ thống năng lượng hạt nhân năng lượng hạt nhân tiên tiến tiên phong, xây dựng nên hệ thống nâng đỡ năng lượng hiện đại hiệu quả cao, sạch sẽ và an toàn.”

Bộ: 月 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 6 Tính từ

国家公园全面推行红外热成像智能网格化监测,切实保障了大熊猫、雪豹等珍稀野生动物种群安全繁衍。

Guó jiā gōng yuán quán miàn tuī xíng hóng wài rè chéng xiàng zhì néng wǎng gé huà jiān cè, qiè shí bǎo zhàng le dà xióng māo, xuě bào děng zhēn xī yě shēng dòng wù zhǒng qún ān quán fán yǎn.

“Công viên Quốc gia đẩy mạnh toàn diện quan trắc mạng lưới thông minh hình ảnh nhiệt hồng ngoại, bảo vệ thực chất cho các quần thể động vật hoang dã tự nhiên quý hiếm như báo tuyết, gấu trúc lớn sinh sôi an toàn.”

Bộ: 生 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 HSK 1 Danh từ

我国积极发展风力发电与光伏发电,清洁绿色电力在能源消费中的比重持续大幅攀升。

Wǒ guó jī jí fā zhǎn fēng lì fā diàn yǔ guāng fú fā diàn, qīng jié lǜ sè diàn lì zài néng yuán xiāo fèi zhōng de bǐ zhòng chí xù dà fú pān shēng.

“Nước ta tích cực phát triển phát điện mặt trời và phát điện gió, tỷ trọng của nguồn điện xanh sạch trong tiêu thụ năng lượng liên tục tăng trưởng mạnh.”

Bộ: 田 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →