把芦苇扎成捆子。
bǎ lúwěi zhāchéng kǔnzi。
“Đem mấy cây lau buộc lại thành bó.”
Chủ đề Môi trường gồm 583 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
把芦苇扎成捆子。
bǎ lúwěi zhāchéng kǔnzi。
“Đem mấy cây lau buộc lại thành bó.”
那是自然界给我们的警告。
nà shì zìránjiè gěi wǒmen de jǐnggào.
“Đó là lời cảnh báo mà giới tự nhiên dành cho chúng ta.”
空气中的气胶颗粒很小。
kōng qì zhōng de qì jiāo kē lì hěn xiǎo.
“Không khí chứa các hạt gel khí rất nhỏ.”
郁郁葱葱的树林很凉快。
yùyùcōngcōng de shùlín hěn liángkuai.
“Rừng cây rậm rạp, sum sê rất mát mẻ.”
坚定不移走绿色低碳循环发展道路,全面提高水、土地、能源以及矿产等各类自然资源的集约节约利用效率。
Jiān dìng bù yí zǒu lǜ sè dī tàn xún huán fā zhǎn dào lù, quán miàn tí gāo shuǐ, tǔ dì, néng yuán yǐ jí kuàng chǎn děng gè lèi zì rán zī yuán de jí yuē jié yuē lì yòng xiào lǜ.
“Kiên định bước đi trên con đường phát triển tuần hoàn xanh giảm phát thải, nâng cao toàn diện hiệu quả sử dụng tiết kiệm tập trung đối với mọi loại tài nguyên tự nhiên như nước, đất đai, năng lượng và khoáng sản.”
昨晚大雨导致城市严重内涝。
zuó wǎn dàyǔ dǎozhì chéngshì yánzhòng nèilào.
“Tối qua mưa lớn khiến thành phố bị ngập nghiêm trọng.”
下龙湾的海鲜超级新鲜。
xiàlóngwān de hǎixiān chāojí xīnxiān.
“Hải sản ở vịnh Hạ Long tươi ngon vô cùng.”
这种农药的力量大。
zhèzhǒng nóngyào de lìliàng dà。
“Tác dụng của loại thuốc trừ sâu này rất mạnh.”
不要乱扔垃圾,保持环境卫生。
Bùyào luàn rēng lājī, bǎochí huánjìng wèishēng.
“Không vứt rác bừa bãi, giữ cho môi trường sạch sẽ.”
盛有核废料的密封容器被丢在海里。
chéng yǒu hé fèiliào de mìfēng róngqì bèi diū zài hǎilǐ
“Một container được niêm phong chứa chất thải hạt nhân bị vứt xuống biển.”
实验室正在进行生化试验。
Shíyànshì zhèngzài jìnxíng shēnghuà shìyàn.
“Phòng thí nghiệm đang tiến hành thí nghiệm sinh hóa.”
这片森林的植物群很丰富。
Zhè piàn sēnlín de zhíwù qún hěn fēngfù.
“Quần thể thực vật trong khu rừng này rất phong phú.”
动物适应不同的生境。
Dòngwù shìyìng bùtóng de shēngjìng.
“Động vật thích nghi với các môi trường sinh sống khác nhau.”
我国全面加快前沿先进核能系统的自主研发与产业化示范,构建起安全清洁高效的现代能源支撑体系。
Wǒ guó quán miàn jiā kuài qián yán xiān jìn hé néng xì tǒng de zì zhǔ yán fā yǔ chǎn yè huà shì fàn, gòu jiàn qǐ ān quán qīng jié gāo xiào de xiàn dài néng yuán zhī chēng tǐ xì.
“Nước ta đẩy nhanh toàn diện việc trình diễn công nghiệp hóa và tự chủ nghiên cứu phát triển hệ thống năng lượng hạt nhân năng lượng hạt nhân tiên tiến tiên phong, xây dựng nên hệ thống nâng đỡ năng lượng hiện đại hiệu quả cao, sạch sẽ và an toàn.”
大鹮在柬埔寨北部生活。
Dà huán zài Jiǎnpǔjiā běibù shēnghuó.
“Quắm lớn sống ở phía bắc Campuchia.”
乳草在春天开花。
Rǔ cǎo zài chūntiān kāihuā.
“Cỏ sữa nở hoa vào mùa xuân.”
这个城市人口过密,交通拥堵。
Zhège chéngshì rénkǒu guòmì, jiāotōng yōngdǔ.
“Thành phố này dân số dày đặc, giao thông tắc nghẽn.”
农民使用混合肥料种植庄稼。
Nóngmín shǐyòng hùnhé féiliào zhòngzhí zhuāngjià.
“Nông dân sử dụng phân bón hỗn hợp để trồng cây trồng.”
贫瘠土壤难以种植庄稼。
Pínjí tǔrǎng nán yǐ zhòngzhí zhuāngjià.
“Đất bạc màu khó trồng cây trồng.”
我喜欢买绿色食品。
Wǒ xǐhuān mǎi lǜsè shípǐn.
“Tôi thích mua thực phẩm xanh.”
国家公园全面推行红外热成像智能网格化监测,切实保障了大熊猫、雪豹等珍稀野生动物种群安全繁衍。
Guó jiā gōng yuán quán miàn tuī xíng hóng wài rè chéng xiàng zhì néng wǎng gé huà jiān cè, qiè shí bǎo zhàng le dà xióng māo, xuě bào děng zhēn xī yě shēng dòng wù zhǒng qún ān quán fán yǎn.
“Công viên Quốc gia đẩy mạnh toàn diện quan trắc mạng lưới thông minh hình ảnh nhiệt hồng ngoại, bảo vệ thực chất cho các quần thể động vật hoang dã tự nhiên quý hiếm như báo tuyết, gấu trúc lớn sinh sôi an toàn.”
我国积极发展风力发电与光伏发电,清洁绿色电力在能源消费中的比重持续大幅攀升。
Wǒ guó jī jí fā zhǎn fēng lì fā diàn yǔ guāng fú fā diàn, qīng jié lǜ sè diàn lì zài néng yuán xiāo fèi zhōng de bǐ zhòng chí xù dà fú pān shēng.
“Nước ta tích cực phát triển phát điện mặt trời và phát điện gió, tỷ trọng của nguồn điện xanh sạch trong tiêu thụ năng lượng liên tục tăng trưởng mạnh.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết