Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#1 HSK 6 Động từ

新一轮以生成式人工智能为代表的全球数字科技革命全面爆发,深刻重塑了各行各业的生产力格局。

Xīn yī lún yǐ shēng chéng shì rén gōng zhì néng wèi dài biǎo de quán qiú shù zì kē jì gé mìng quán miàn bào fā, shēn kè zhòng sù le gè háng gè yè de shēng chǎn lì gé jú.

“Làn sóng cách mạng khoa học công nghệ số toàn cầu mới với đại diện là trí tuệ nhân tạo tạo sinh đã bùng nổ toàn diện, tái định hình sâu sắc cục diện sức sản xuất của mọi ngành nghề.”

Bộ: 金 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

国家加快推进煤炭绿色清洁高效利用与智能化绿色煤矿建设,全面保障国家能源安全。

Guó jiā jiā kuài tuī jìn méi tàn lǜ sè qīng jié gāo xiào lì yòng yǔ zhì néng huà lǜ sè méi kuàng jiàn shè, quán miàn bǎo zhàng guó jiā néng yuán ān quán.

“Nhà nước đẩy nhanh thúc đẩy xây dựng mỏ than than đá xanh thông minh hóa và sử dụng hiệu quả cao sạch xanh than đá, bảo đảm toàn diện an ninh năng lượng quốc gia.”

Bộ: 火 • 14 nét
Nét viết & Chiết tự →
#6 HSK 5 Động từ

为了自身心肺健康与守护家人的无烟生活环境,他下定决心彻底戒烟并坚持每天跑步打卡。

Wèi le zì shēn xīn fèi jiàn kāng yǔ shǒu hù jiā rén de wú yān shēng huó huán jìng, tā xià dìng jué xīn chè dǐ jiè yān bìng jiān chí měi tiān pǎo bù dǎ kǎ.

“Vì sức khỏe tim phổi của bản thân và giữ gìn môi trường sống không khói thuốc cho gia đình, anh đã hạ quyết tâm cai thuốc lá triệt để và kiên trì chạy bộ mỗi ngày.”

Bộ: 言 • 26 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
分站
fēn zhàn PHÂN TRẠM

chi nhánh

公司在上海有多个分站。

Gōngsī zài Shànghǎi yǒu duō gè fēn zhàn.

“Công ty có nhiều chi nhánh ở Thượng Hải.”

#11 Chủ đề Từ vựng
野生植物
yěshēng zhíwù DÃ SINH THỰC VẬT

thực vật hoang dã

毛茛是一种野生植物,开杯形黄色花。

Máogèn shì yì zhǒng yěshēng zhíwù, kāi bēixíng huángsè huā.

“Mao căn là một loài thực vật hoang dã, có hoa màu vàng dạng chén.”

Bộ: 里 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#12 Chủ đề Từ vựng
水净化
shuǐ jìnghuà THỦY TỊNH HÓA

làm sạch nước

我们可以用蒸馏法使水净化。

wǒmen kěyǐ yòng zhēngliú fǎ shǐ shuǐ jìnghuà

“Chúng ta có thể sử dụng phương pháp chưng cất để làm sạch nước.”

#21 Chủ đề Danh từ

“翎”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Líng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““翎” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 羽 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →