Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#13 HSK 2 Danh từ

我们要尊重自然、顺应自然、保护自然,促进人与大自然和谐共生。

Wǒ men yào zūn zhòng zì rán, shùn yìng zì rán, bǎo hù zì rán, cù jìn rén yǔ dà zì rán hé xié gòng shēng.

“Chúng ta cần tôn trọng tự nhiên, thuận theo tự nhiên và bảo vệ tự nhiên, thúc đẩy sự chung sống hài hòa giữa con người và mẹ thiên nhiên giới tự nhiên.”

Bộ: 大 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

火山喷发时,岩浆从地壳深处涌出。

huǒshān pēnfā shí, yánjiāng cóng dìqiào shēn chù yǒngchū.

“Khi núi lửa phun trào, dung nham từ trong vỏ Trái Đất trào ra.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →