Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#2 Chủ đề Từ vựng
旱季
hànjì HẠN QUÝ

mùa khô

旱季来临,水源变得稀少。

hànjì láilín, shuǐyuán biàn dé xīshǎo.

“Mùa khô đến, nguồn nước trở nên hiếm hoi.”

#7 HSK 5 Động từ

国家防灾减灾救灾指挥部迅速启动最高级别应急响应,紧急调集精锐救援力量全力救助受灾群众。

Guó jiā fáng zāi jiǎn zāi jiù zāi zhǐ huī bù xùn sù qǐ dòng zuì gāo jí bié yìng jí xiǎng yìng, jǐn jí diào jí jīng ruì jiù yuán lì liàng quán lì jiù zhù shòu zāi qún zhòng.

“Ban Chỉ huy Cứu nạn Giảm nhẹ và Phòng chống Thiên tai Quốc gia đã nhanh chóng kích hoạt mức độ ứng phó khẩn cấp cao nhất, khẩn cấp điều động lực lượng cứu nạn tinh nhuệ dốc toàn lực cứu giúp bà con gặp nạn chịu thảm họa bị thiên tai.”

Bộ: 手 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 7 Thành ngữ

无论国际风云变幻如何经历暴风骤雨,我国高水平科技自立自强的战略决心与奋斗步伐始终坚如磐石、永不停歇。

Wú lùn guó jì fēng yún biàn huàn rú hé jīng lì bào fēng zhòu yǔ, wǒ guó gāo shuǐ píng kē jì zì lì zì qiáng de zhàn lüè jué xīn yǔ fèn dòu bù fá shǐ zhōng jiān rú pán shí, yǒng bù tíng xiē.

“Bất kể biến động tình hình quốc tế có trải qua mưa bão dồn dập bão tố phong ba dữ dội thế nào, bước chân phấn đấu và quyết tâm chiến lược tự chủ tự cường khoa học công nghệ trình độ cao của nước ta vẫn luôn vững như bàn thạch, không bao giờ ngừng nghỉ.”

Bộ: 雨 • 35 nét
Nét viết & Chiết tự →
#16 HSK 6 Danh từ

我们要像保护眼睛一样保护自然和生态环境,坚定不移走生态优先、绿色低碳的高质量发展道路。

Wǒ men yào xiàng bǎo hù yǎn jīng yī yàng bǎo hù zì rán hé shēng tài huán jìng, jiān dìng bù yí zǒu shēng tài yōu xiān, lǜ sè dī tàn de gāo zhì liàng fā zhǎn dào lù.

“Chúng ta cần bảo vệ môi trường sinh thái và tự nhiên như bảo vệ chính đôi mắt của mình, kiên định bước đi trên con đường phát triển chất lượng cao ưu tiên sinh thái, xanh và ít phát thải carbon.”

Bộ: 生 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#20 HSK 5 Danh từ

国家防汛抢险救援队伍火速驰援特大洪涝灾区,争分夺秒转移受困群众并抢修电力通信设施。

Guó jiā fáng xùn qiǎng xiǎn jiù yuán duì wǔ huǒ sù chí yuán tè dà hóng lào zāi qū, zhēng fēn duó miǎo zhuǎn yí shòu kùn qún zhòng bìng qiǎng xiū diàn lì tōng xìn shè shī.

“Đội ngũ cứu nạn cứu hộ phòng chống lũ lụt quốc gia hỏa tốc lên đường chi viện cho vùng bị thảm họa vùng thiên tai lũ lụt đặc biệt lớn, tranh thủ từng giây từng phút sơ tán bà con bị mắc kẹt và sửa chữa khẩn cấp các công trình thông tin điện lực.”

Bộ: 宀 • 21 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 HSK 9 Danh từ

我国成功建成了覆盖西太平洋全域的深海海底地震与海啸实时智能监测预警浮标网络,为沿海国家提供安全公共产品。

Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le fù gài xī tài píng yáng quán yù de shēn hǎi hǎi dǐ dì zhèn yǔ hǎi xiào shí shí zhì néng jiān cè yù jǐng fú biāo wǎng luò, wèi yán hǎi guó jiā tí gōng ān quán gōng gòng chǎn pǐn.

“Nước ta đã xây dựng thành công mạng lưới phao quan trắc cảnh báo sớm thông minh theo thời gian thực sóng thần sóng thần và động đất đáy biển sâu bao phủ toàn bộ khu vực Tây Thái Bình Dương, cung cấp sản phẩm công cộng an toàn cho các quốc gia ven biển.”

Bộ: 手 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →