Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#5 HSK 9 Danh từ

我国深海载人潜水器在西太平洋深渊海底成功发现了发育活跃的超深水热液喷口群与深海活火山地质奇观。

Wǒ guó shēn hǎi zài rén qián shuǐ qì zài xī tài píng yáng shēn yuān hǎi dǐ chéng gōng fā xiàn le fā yù huó yuè de chāo shēn shuǐ rè yè pēn kǒu qún yǔ shēn hǎi huó huǒ shān dì zhì qí guān.

“Tàu lặn có người lái biển sâu nước ta tại đáy vực sâu Tây Thái Bình Dương đã phát hiện thành công quần thể miệng phun thủy nhiệt siêu sâu phát triển hoạt động và kỳ quan địa chất núi lửa ngọn núi lửa còn hoạt động dưới đáy biển sâu.”

#7 HSK 6 Danh từ

在贵州喀斯特深幽寂静的山谷之中,举世瞩目的“中国天眼”大科学望远镜静静仰望浩瀚宇宙星空。

Zài guì zhōu kā sī tè shēn yōu jì jìng de shān gǔ zhī zhōng, jǔ shì zhǔ mù dì "zhōng guó tiān yǎn" dà kē xué wàng yuǎn jìng jìng jìng yǎng wàng hào hàn yǔ zhòu xīng kōng.

“Bên trong thung lũng hẻm núi tĩnh mịch sâu thẳm vùng Karst Quý Châu, chiếc kính viễn vọng khoa học lớn 'Mắt Thần Trung Quốc' (FAST) thu hút sự dõi theo của toàn thế giới đang lặng lẽ ngước nhìn bầu trời sao vũ trụ bao la.”

Bộ: 山 • 10 nét
Nét viết & Chiết tự →
#11 HSK 6 Danh từ

国家气象中心利用风云气象卫星与高精度超级计算机气象大模型,对超强台风登陆路径与风雨影响实施了高精度实时预报。

Guó jiā qì xiàng zhōng xīn lì yòng fēng yún qì xiàng wèi xīng yǔ gāo jīng dù chāo jí jì suàn jī qì xiàng dà mó xíng, duì chāo qiáng tái fēng dēng lù lù jìng yǔ fēng yǔ yǐng xiǎng shí shī le gāo jīng dù shí shí yù bào.

“Trung tâm Khí tượng Quốc gia vận dụng mô hình lớn khí tượng siêu máy tính độ chính xác cao và vệ tinh khí tượng Phong Vân đã triển khai dự báo chuẩn xác theo thời gian thực đối với tầm ảnh hưởng mưa gió cùng đường đi đổ bộ của siêu bão nhiệt đới.”

#16 HSK 6 Danh từ
二氧化碳
èr yǎng huà tàn NHỊ DƯỠNG HÓA THÁN

khí các-bô-níc, carbon dioxide (CO2)

我国成功建成了百万吨级碳捕集、利用与封存示范工程,将工业尾气中的二氧化碳直接转化为高附加值化学品。

Wǒ guó chéng gōng jiàn chéng le bǎi wàn dūn jí tàn bǔ jí, lì yòng yǔ fēng cún shì fàn gōng chéng, jiāng gōng yè wěi qì zhōng de èr yǎng huà tàn zhí jiē zhuǎn huà wèi gāo fù jiā zhí huà xué pǐn.

“Nước ta đã xây dựng thành công dự án trình diễn thu giữ, sử dụng và lưu trữ carbon (CCUS) quy mô triệu tấn, trực tiếp chuyển hóa khí carbon dioxide trong khí thải công nghiệp thành các sản phẩm hóa chất có giá trị gia tăng cao.”

Bộ: 二 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#21 HSK 9 Tính từ

在面对复杂的挑战时,保持洁净的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí jié jìng de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sạch sẽ đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 水 • 17 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →