Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#10 Chủ đề Từ vựng
绿肥
lǜféi LỤC PHÌ

phân xanh

农民使用绿肥改良土壤。

Nóngmín shǐyòng lǜféi gǎiliáng tǔrǎng.

“Nông dân sử dụng phân xanh để cải tạo đất.”

Bộ: 糸 • 19 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 HSK 8 Động từ

国家实验室建立了严格的精密实验仪器废旧零部件无害化绿色循环利用全生命周期管理制度。

Guó jiā shí yàn shì jiàn lì le yán gé de jīng mì shí yàn yí qì fèi jiù líng bù jiàn wú hài huà lǜ sè xún huán lì yòng quán shēng mìng zhōu qī guǎn lǐ zhì dù.

“Phòng thí nghiệm quốc gia đã xây dựng chế độ quản lý toàn bộ vòng đời tận dụng tuần hoàn xanh vô hại hóa các linh kiện phụ tùng phế liệu cũ bỏ đi của dụng cụ thực nghiệm chính xác nghiêm ngặt.”

#22 HSK 6 Danh từ

青藏高原上那数以千计澄澈碧蓝的天然高山湖泊,犹如散落在雪域高原上的一颗颗纯净璀璨的蓝宝石。

Qīng zàng gāo yuán shàng nà shù yǐ qiān jì chéng chè bì lán de tiān rán gāo shān hú pō, yóu rú sàn luò zài xuě yù gāo yuán shàng de yī kē kē chún jìng cuǐ càn de lán bǎo shí.

“Hàng ngàn hồ nước tự nhiên trên núi cao trong vắt xanh biếc trên cao nguyên Thanh Tạng tựa như những viên ngọc bích xanh tinh khôi sáng lấp lánh rải rác trên vùng đất cao nguyên tuyết trắng.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#23 Chủ đề Từ vựng
绿化工程
lǜhuà gōngchéng LỤC HÓA CÔNG TRÌNH

công trình xanh

城市绿化工程提升环境质量。

Chéngshì lǜhuà gōngchéng tíshēng huánjìng zhìliàng.

“Công trình xanh đô thị nâng cao chất lượng môi trường.”

Bộ: 糸 • 30 nét
Nét viết & Chiết tự →
#24 Chủ đề Từ vựng

为了增加耕地面积,村民们决定组织一次大规模的垦荒行动。

Wèi le zēngjiā gēngdì miànjī, cūnmínmen juédìng zǔzhī yīcì dàguīmó de kěnhuāng xíngdòng.

“Để tăng diện tích đất canh tác, dân làng quyết định tổ chức một cuộc khai hoang quy mô lớn.”

Bộ: 土 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →