Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#1 HSK 9 Danh từ

我国科研团队在南海目标海域成功实施了全球首次可燃冰高通量安全试开采,刷新了产气总量世界纪录。

Wǒ guó kē yán tuán duì zài nán hǎi mù biāo hǎi yù chéng gōng shí shī le quán qiú shǒu cì kě rán bīng gāo tōng liàng ān quán shì kāi cǎi, shuā xīn le chǎn qì zǒng liàng shì jiè jì lù.

“Đội ngũ nghiên cứu khoa học nước ta tại vùng biển hải vực mục tiêu ở Biển Đông đã thực hiện thành công cuộc thử nghiệm khai thác an toàn thông lượng cao băng cháy (khí hydrate) đầu tiên trên toàn cầu, phá vỡ kỷ lục thế giới về tổng lượng khí khai thác.”

Bộ: 手 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#3 HSK 5 Danh từ

青年学者应当将自己最宝贵的时间与充沛的精力,全神贯注地倾注在原创性基础科学研究上。

Qīng nián xué zhě yīng dāng jiāng zì jǐ zuì bǎo guì de shí jiān yǔ chōng pèi de jīng lì, quán shén guàn zhù dì qīng zhù zài yuán chuàng xìng jī chǔ kē xué yán jiū shàng.

“Các nhà khoa học trẻ tuổi nên dành trọn thời gian quý báu nhất cùng nguồn tinh lực dồi dào của mình để tập trung cao độ cống hiến cho công tác nghiên cứu khoa học cơ bản mang tính nguyên tác.”

Bộ: 力 • 16 nét
Nét viết & Chiết tự →
#4 HSK 5 Động từ

国家采取强有力综合保供稳价政策举措,有效平抑了大宗商品价格过快上涨带来的输入性通胀压力。

Guó jiā cǎi qǔ qiáng yǒu lì zōng hé bǎo gōng wěn jià zhèng cè jǔ cuò, yǒu xiào píng yì le dà zōng shāng pǐn jià gé guò kuài shàng zhǎng dài lái de shū rù xìng tōng zhàng yā lì.

“Nhà nước áp dụng các giải pháp chính sách tổng hợp đắc lực giữ ổn định giá cả và bảo đảm nguồn cung, bình ổn hiệu quả áp lực lạm phát nhập khẩu do giá cả hàng hóa cơ bản leo thang tăng lên quá nhanh mang lại.”

Bộ: 一 • 18 nét
Nét viết & Chiết tự →
#18 Chủ đề Từ vựng

一声吼叫,呼地从林子里冲出一只老虎来。

yīshēng hǒujiào hū dì cóng línzi lǐ chōngchū yī zhǐ lǎohǔ lái

“Một tiếng gầm, một con hổ già lao ra từ trong rừng.”

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →