thiết bị vệ sinh (bao gồm vòi nước, bồn tắm, chậu rửa nối với ống dẫn nước thải)
卫生设备需要定期清洁。
Wèishēng shèbèi xūyào dìngqī qīngjié.
“Thiết bị vệ sinh cần được vệ sinh định kỳ.”
Chủ đề Môi trường gồm 583 từ vựng, được chia thành 25 phần học tập (mỗi phần 24 từ).
卫生设备需要定期清洁。
Wèishēng shèbèi xūyào dìngqī qīngjié.
“Thiết bị vệ sinh cần được vệ sinh định kỳ.”
垃圾发电有助环保。
lājī fādiàn yǒu zhù huánbǎo
“Phát điện bằng rác thải giúp bảo vệ môi trường”
实验室禁止随意丢弃有毒化学品。
Shíyànshì jìnzhǐ suíyì diūqì yǒudú huàxué pǐn.
“Phòng thí nghiệm cấm vứt bỏ hóa chất độc hại tùy tiện.”
燃料电池汽车正在普及。
Ránliào diànchí qìchē zhèngzài pǔjí.
“Xe ô tô pin nhiên liệu đang trở nên phổ biến.”
测尘器可以快速检测空气质量。
Cè chén qì kě yǐ kuài sù jiǎn cè kōng qì zhì liàng.
“Máy đo bụi có thể nhanh chóng kiểm tra chất lượng không khí.”
设备的噪声比很低。
shèbèi de zàoshēng bǐ hěn dī.
“Tỉ lệ tiếng ồn của thiết bị rất thấp.”
城市粪便需要妥善处理。
Chéngshì fènbiàn xūyào tuǒshàn chǔlǐ.
“Phân rác đô thị cần được xử lý đúng cách.”
植物的生态分布受气候影响。
Zhíwù de shēngtài fēnbù shòu qìhòu yǐngxiǎng.
“Phân bố sinh thái của thực vật chịu ảnh hưởng của khí hậu.”
空气污染标准指数升高了。
Kōngqì wūrǎn biāozhǔn zhǐshù shēnggāo le.
“Chỉ số tiêu chuẩn ô nhiễm không khí đã tăng.”
机器配备了防尘装置。
Jīqì pèibèi le fáng chén zhuāngzhì.
“Máy móc được trang bị thiết bị chống bụi.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Các màu sắc cơ bản và mở rộng thường dùng trong giao tiếp hằng ngày
Thế giới muôn loài động vật gần gũi, thú cưng và các loài hoang dã
Các loại quả tươi ngon, bổ dưỡng giàu vitamin trong đời sống hằng ngày
Các loại rau xanh tươi ngon, củ quả và nông sản dinh dưỡng mỗi bữa ăn
Các thành viên trong gia đình, họ hàng ruột thịt và cách xưng hô chuẩn mực
Tên gọi các bộ phận trên cơ thể người từ đầu đến chân một cách chi tiết