Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#2 HSK 6 Danh từ

中国空间站核心舱搭载的电解水制氧与再生生保系统,实现了舱内氧气百分之百自给自足与高效循环利用。

Zhōng guó kōng jiān zhàn hé xīn cāng dā zài de diàn jiě shuǐ zhì yǎng yǔ zài shēng shēng bǎo xì tǒng, shí xiàn le cāng nèi yǎng qì bǎi fēn zhī bǎi zì jǐ zì zú yǔ gāo xiào xún huán lì yòng.

“Hệ thống bảo đảm sinh mệnh tái sinh và sản xuất oxy bằng điện phân nước trang bị trên khoang lõi của Trạm vũ trụ Trung Quốc đã thực hiện việc tự cung tự cấp 100% khí oxy cùng tuần hoàn tái sử dụng hiệu quả cao bên trong khoang.”

Bộ: 气 • 22 nét
Nét viết & Chiết tự →
#9 Chủ đề Từ vựng
湖畔
húpàn HỒ BẠN

bờ hồ

玉山祠位于还剑湖畔小小的玉山岛上。

Yùshān cí wèiyú hái jiàn húpàn xiǎo xiǎo de yùshān dǎo shàng

“Đền Ngọc Sơn nằm trên đảo Ngọc của hồ Hoàn Kiếm”

#19 HSK 9 Danh từ

座落于风景秀丽的科学城河畔的国家重点实验室大楼,为青年科学家自由探索前沿基础理论提供了极其优越的研究环境。

Zuò luò yú fēng jǐng xiù lì de kē xué chéng hé pàn de guó jiā zhòng diǎn shí yàn shì dà lóu, wèi qīng nián kē xué jiā zì yóu tàn suǒ qián yán jī chǔ lǐ lùn tí gōng le jí qí yōu yuè de yán jiū huán jìng.

“Tòa nhà Phòng thí nghiệm Trọng điểm Quốc gia tọa lạc bên bờ sông ven sông Thành phố Khoa học phong cảnh tú lệ hữu tình đã mang lại môi trường nghiên cứu vô cùng ưu việt cho các nhà khoa học trẻ tự do tìm tòi lý luận cơ bản tiên phong.”

Bộ: 日 • 24 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →