Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#5 Chủ đề Từ vựng
垃圾场
lā jī chǎng LẠP SẮC TRƯỜNG

bãi rác

这个垃圾场每天要处理几百吨垃圾。

Zhège lā jī chǎng měitiān yào chǔlǐ jǐ bǎi dūn lā jī.

“Bãi rác này mỗi ngày phải xử lý vài trăm tấn rác.”

Bộ: 土 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#17 HSK 6 Động từ

在面对复杂的挑战时,保持清洁的心态尤为重要。

zài miàn duì fù zá de tiǎo zhàn shí, bǎo chí qīng jié de xīn tài yóu wéi zhòng yào。

“Khi đối mặt với những thử thách phức tạp, giữ tâm thái sạch sẽ đặc biệt quan trọng.”

Bộ: 水 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →