空气过滤器需要定期更换。
Kōngqì guòlǜ qì xūyào dìngqī gēnghuàn.
“Máy lọc không khí cần được thay định kỳ.”
空气过滤器需要定期更换。
Kōngqì guòlǜ qì xūyào dìngqī gēnghuàn.
“Máy lọc không khí cần được thay định kỳ.”
全球变暖影响气候。
Quánqiú biàn nuǎn yǐngxiǎng qìhòu.
“Trái đất nóng lên ảnh hưởng đến khí hậu.”
监测空气中的颗粒物。
jiāncè kōngqì zhōng de kēlìwù.
“Giám sát hạt vật chất trong không khí.”
这是一种环保型的材料。
zhè shì yī zhǒng huánbǎoxíng de cáiliào.
“Đây là một loại vật liệu thân thiện với môi trường.”
土壤污染影响农作物生长。
Tǔrǎng wūrǎn yǐngxiǎng nóngzuòwù shēngzhǎng.
“Ô nhiễm đất ảnh hưởng đến sự phát triển của cây trồng.”
污水管需要定期清理。
Wūshuǐ guǎn xūyào dìngqī qīnglǐ.
“Ống nước thải cần được vệ sinh định kỳ.”
核辐射对健康有害。
hé fúshè duì jiànkāng yǒuhài.
“Phóng xạ hạt nhân có hại cho sức khỏe.”
利用工厂废热取暖。
lìyòng gōngchǎng fèirè qǔnuǎn。
“Lợi dụng lượng nhiệt thải ra của nhà máy để sưởi ấm.”
工厂回收废钢再利用。
Gōngchǎng huíshōu fèigāng zài lìyòng.
“Nhà máy thu hồi thép phế thải để tái sử dụng.”
我们一起努力绿化祖国。
Wǒmen yīqǐ nǔlì lǜhuà zǔguó.
“Chúng ta cùng nhau cố gắng xanh hóa tổ quốc.”
山火很快被扑灭了。
Shān huǒ hěn kuài bèi pūmiè le.
“Lửa rừng đã nhanh chóng được dập tắt.”
这里是禁烟区,请勿吸烟。
Zhèlǐ shì jìnyān qū, qǐng wù xīyān.
“Đây là khu vực cấm hút thuốc, xin đừng hút thuốc.”
城市噪声影响了我的睡眠。
Chéngshì zàoshēng yǐngxiǎng le wǒ de shuìmián.
“Tiếng ồn trong thành phố ảnh hưởng đến giấc ngủ của tôi.”
城镇污水需要处理。
Chéngzhèn wūshuǐ xūyào chǔlǐ.
“Nước thải thành phố cần được xử lý.”
卫星配备了回收装置。
Wèixīng pèibèile huíshōu zhuāngzhì.
“Vệ tinh được trang bị thiết bị thu hồi.”
河水净化很重要。
Héshuǐ jìnghuà hěn zhòngyào.
“Làm sạch nước sông rất quan trọng.”
请用分贝计测量噪音。
Qǐng yòng fēnbèi jì cèliáng zàoyīn.
“Vui lòng dùng máy đo decibel để đo tiếng ồn.”
核试验引起了国际关注。
Hé shìyàn yǐnqǐle guójì guānzhù.
“Thử nghiệm hạt nhân đã gây sự chú ý của quốc tế.”
我们每天都需要干净的生活用水。
Wǒmen měitiān dōu xūyào gānjìng de shēnghuó yòngshuǐ.
“Chúng ta mỗi ngày đều cần nước sinh hoạt sạch.”
耳机有噪音抑制功能。
Ěrjī yǒu zàoyīn yìzhì gōngnéng.
“Tai nghe có chức năng hạn chế tạp âm.”
事故增加了死亡人数。
shìgù zēngjiāle sǐwáng rénshù.
“Tai nạn làm tăng số người chết.”
他是一名环保主义者。
Tā shì yī míng huánbǎo zhǔyì zhě.
“Anh ấy là một nhà bảo vệ môi trường.”
消防员使用烟雾剂灭火。
Xiāofáng yuán shǐyòng yānwù jì mièhuǒ.
“Lính cứu hỏa sử dụng bình xịt tạo khói để dập lửa.”
污染监测器可以检测空气质量。
Wūrǎn jiāncè qì kěyǐ jiǎncè kōngqì zhìliàng.
“Máy đo độ ô nhiễm có thể kiểm tra chất lượng không khí.”
城市污染影响健康。
Chéngshì wūrǎn yǐngxiǎng jiànkāng.
“Ô nhiễm đô thị ảnh hưởng đến sức khỏe.”
非吸烟者更健康。
Fēi xīyān zhě gèng jiànkāng.
“Người không hút thuốc khỏe mạnh hơn.”
医院提供生命维持设备。
Yīyuàn tígōng shēngmìng wéichí shèbèi.
“Bệnh viện cung cấp thiết bị duy trì sự sống.”
这个地区水短缺很严重。
Zhège dìqū shuǐ duǎnquē hěn yánzhòng.
“Khu vực này thiếu nước rất nghiêm trọng.”
城市环境影响居民生活。
Chéngshì huánjìng yǐngxiǎng jūmín shēnghuó.
“Môi trường đô thị ảnh hưởng đến cuộc sống của cư dân.”
Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế
Những câu chào hỏi, cảm ơn, xin lỗi và giao tiếp cơ bản nơi công cộng
12 từ vựngKhám phá thế giới ẩm thực Trung Hoa và các món ăn đặc sắc phổ biến
12 từ vựngTừ vựng đặt hàng online, săn mã giảm giá, mặc cả và đổi trả hàng Taobao 1688
12 từ vựngNgôn từ ngọt ngào thả thính, hẹn hò lãng mạn và bày tỏ tình cảm chân thành
12 từ vựngĐặt phòng khách sạn, check-in, hỏi đường và tận hưởng chuyến du lịch trọn vẹn
12 từ vựngBộc lộ niềm vui, nỗi buồn, sự lo lắng hay bất ngờ trong mọi tình huống cuộc sống
12 từ vựng