Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Môi trường
#4 HSK 6 Danh từ

这片保存完好的国家原始热带雨林如同一座天然的物种基因宝库,孕育着数以万计珍贵珍稀动植物资源。

Zhè piàn bǎo cún wán hǎo de guó jiā yuán shǐ rè dài yǔ lín rú tóng yī zuò tiān rán de wù zhǒng jī yīn bǎo kù, yùn yù zhāo shù yǐ wàn jì zhēn guì zhēn xī dòng zhí wù zī yuán.

“Mảnh rừng mưa nhiệt đới nguyên sinh quốc gia được bảo tồn nguyên vẹn này tựa như một kho báu gen chủng loài tự nhiên thiên nhiên, nuôi dưỡng hàng vạn tài nguyên động thực vật quý hiếm vô giá.”

Bộ: 大 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#5 Chủ đề Từ vựng

这一年夏天,天旱无雨,村里河都汗了。

zhè yī nián xiàtiān, tiān hàn wú yǔ, cūnlǐ hé dōu hànle.

“Mùa hè năm nay, trời hạn hán không mưa, con sông trong làng đã khô cạn.”

#6 HSK 6 Danh từ

我国坚定不移推进碳达峰碳中和战略,加快推动重点工业行业超低排放改造与绿色低碳循环发展。

Wǒ guó jiān dìng bù yí tuī jìn tàn dá fēng tàn zhōng hé zhàn lüè, jiā kuài tuī dòng zhòng diǎn gōng yè háng yè chāo dī pái fàng gǎi zào yǔ lǜ sè dī tàn xún huán fā zhǎn.

“Nước ta kiên định thúc đẩy chiến lược đạt đỉnh carbon và trung hòa carbon, đẩy nhanh thúc đẩy cải tạo phát thải siêu thấp và phát triển tuần hoàn xanh ít phát thải trong các ngành công nghiệp trọng điểm.”

Bộ: 金 • 23 nét
Nét viết & Chiết tự →
#10 Chủ đề Từ vựng
核电
hédiàn HẠCH ĐIỆN

điện hạt nhân

正在建造的核电站预计在五年後投产。

zhèngzài jiànzào de hédiànzhàn yùjì zài wǔ nián hòu tóuchǎn

“Nhà máy điện hạt nhân đang được xây dựng dự kiến ​​sẽ đi vào hoạt động trong vòng 5 năm tới.”

#11 HSK 9 Danh từ

国家节水农业重点实验室成功培育出超强耐旱节水小麦新品种,在北方严重干旱贫瘠地区实现了连年稳产高产。

Guó jiā jié shuǐ nóng yè zhòng diǎn shí yàn shì chéng gōng péi yù chū chāo qiáng nài hàn jié shuǐ xiǎo mài xīn pǐn zhǒng, zài běi fāng yán zhòng gān hàn pín jí dì qū shí xiàn le lián nián wěn chǎn gāo chǎn.

“Phòng thí nghiệm trọng điểm nông nghiệp tiết kiệm nước quốc gia đã lai tạo thành công giống mới lúa mì tiết kiệm nước siêu chịu hạn khô hạn hạn hán, thực hiện sản lượng cao ổn định liên tiếp nhiều năm tại các khu vực cằn cỗi khô hạn nghiêm trọng ở miền Bắc.”

#16 Chủ đề Danh từ

“枫”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Fēng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““枫” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

Bộ: 木 • 13 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →