均势
Minh họa từ vựng 均势
jūnshì HÁN VIỆT: QUÂN THẾ

均势: thế cân bằng; sức lực ngang nhau

thế cân bằng sức lực ngang nhau

Nét viết & luyện viết chữ 均势

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 均

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

均
jūn QUÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bình đẳng, đồng đều, công bằng; tất cả, cũng

Bộ 土 (BỘ THỔ • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
土 THỔ (Đất đai, thổ nhưỡng, bùn đất, công trình xây dựng từ đất đá.) 勹 BAO (Bọc lại, ôm ấp, bao trùm quanh một vật gì đó.) 冫 BĂNG (Băng tuyết, nhiệt độ giá lạnh, đông cứng (bộ hai chấm băng).)

Chữ QUÂN (均): thuộc bộ THỔ (土), gồm 7 nét (4 nét phụ), thành phần: 土 (THỔ) + 勹 (BAO) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 均匀 (QUÂN QUÂN: đồng đều, đều đặn, phân bố đều), 平均 (BÌNH QUÂN: bình quân, trung bình).

势
shì THẾ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

quyền lực, sức mạnh; xu hướng

Bộ 扌 (BỘ TAY GẢY (THỦ) • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
扌 TAY GẢY (THỦ) (Bàn tay, động tác cầm, nắm, hành động của tay.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ THẾ (势, phồn thể: 勢): thuộc bộ LỰC (力), gồm 8 nét (6 nét phụ), thành phần: 扌 (TAY GẢY (THỦ)) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 趋势 (XU THẾ: xu thế, xu hướng, chiều hướng), 形势 (HÌNH THẾ: tình hình, cục diện, thời thế), 优势 (ƯU THẾ: ưu thế, thế mạnh, vị thế vượt trội), 姿势 (TƯ THẾ: tư thế, dáng điệu, động tác).

Câu ví dụ với từ “均势”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

形成均势

xíngchéng jūnshì

“Hình thành thế cân bằng”

Ví dụ #2

保持均势

bǎochí jūnshì

“Duy trì thế cân bằng”

Từ “均势” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →