大选: tổng tuyển cử, cuộc bầu cử quy mô lớn
Nghĩa tiếng Anh (English): general election
Nét viết & luyện viết chữ 大选
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.” — Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
to, lớn, rộng, người lớn (dà); bác sĩ — trong 大夫 (dài)
Câu thơ nhớ chữ: “Người NHÂN đứng thẳng hiên ngang, Nét NHẤT tay rộng mở mang đất trời. Chữ ĐẠI to lớn tuyệt vời, Tầm cao chí cả rạng ngời nhân gian.”
Chữ ĐẠI (大) là chữ tượng hình tiêu biểu trong Giáp cốt văn, khắc họa hình ảnh một người trưởng thành đứng nhìn thẳng, hai tay và hai chân dang rộng hết mức để biểu thị sự to lớn. Thuyết Văn Giải Tự giảng rằng: Trời lớn, Đất lớn và Con người cũng lớn, nên dùng hình ảnh con người vươn mình làm biểu tượng cho chữ ĐẠI. Chữ nhắc nhở ta sống cần có chí hướng lớn lao và tấm lòng bao dung.
chọn, lựa chọn tuyển chọn
Chữ TUYỂN (选, phồn thể: 選): thuộc bộ SƯỚC/QUAI XƯỚC (辵), gồm 9 nét, thành phần: 辶 (QUAI XƯỚC) + 儿 (NHI). Từ ghép HSK: 选择 (TUYỂN TRẠCH: lựa chọn, chọn lựa; sự lựa chọn), 选举 (TUYỂN CỬ: bầu cử, tuyển cử), 当选 (ĐƯƠNG TUYỂN: trúng cử, đắc cử), 候选 (HẬU TUYỂN: ứng cử, đề cử; ứng viên).
Câu ví dụ với từ “大选”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
无论国际外部地缘政治大选格局如何变迁,中国始终坚持以开放包容的胸怀推动全球科技合作与人类文明互鉴。
Wú lùn guó jì wài bù dì yuán zhèng zhì dà xuǎn gé jú rú hé biàn qiān, zhōng guó shǐ zhōng jiān chí yǐ kāi fàng bāo róng de xiōng huái tuī dòng quán qiú kē jì hé zuò yǔ rén lèi wén míng hù jiàn.
“Bất kể cục diện tổng tuyển cử chính trị địa duyên bên ngoài quốc tế có biến đổi ra sao, Trung Quốc vẫn luôn kiên trì bằng tấm lòng bao dung cởi mở thúc đẩy hợp tác khoa học công nghệ toàn cầu và cùng học hỏi lẫn nhau giữa các nền văn minh nhân loại.”
Regardless of external geopolitical general elections, China promotes global sci-tech cooperation with openness.
Từ “大选” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 大选 (dàxuǎn)
大选 (dàxuǎn) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 7), từ “大选” có phiên âm Pinyin là “dàxuǎn”, âm Hán Việt là “ĐẠI TUYỂN”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tổng tuyển cử, cuộc bầu cử quy mô lớn” (tiếng Anh: general election).
Chữ 大选 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “大选” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 大. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.