党委
Minh họa từ vựng 党委 (dǎngwěi)
dǎngwěi HÁN VIỆT: ĐẢNG UỶ

党委: Đảng Uỷ; Ủy ban Đảng (viết tắt của các ủy ban các cấp của một số đảng chính trị, ở Trung Quốc chỉ đặc biệt chỉ các ủy ban các cấp của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Đảng Uỷ Ủy ban Đảng (viết tắt của các ủy ban các cấp của một số đảng chính trị ở Trung Quốc chỉ đặc biệt chỉ các ủy ban các cấp của Đảng Cộng sản Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 党委

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 党

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

党
dǎng ĐẢNG Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

đảng, đảng phái, chính đảng

Bộ 儿 (BỘ NHI • 2 nét): Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.
Thành phần cấu tạo chữ:
⺌ TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.) 冖 MỊCH (Tấm vải trùm, khăn phủ lên đồ vật để che chắn bụi bẩn.) 口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.) 儿 NHI (Đứa trẻ, thanh niên, đôi chân người đang bước đi nhanh nhẹn.)

Chữ ĐẢNG (党, phồn thể: 黨): thuộc bộ NHI (儿), gồm 10 nét, thành phần: ⺌ (TIỂU) + 冖 (MỊCH) + 口 (KHẨU) + 儿 (NHI).

委
wěi UỶ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

bổ nhiệm, gửi, ủy thác

Bộ 女 (BỘ NỮ • 3 nét): Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.
Thành phần cấu tạo chữ:
禾 HÒA (Cây lúa trĩu hạt, hoa màu, lương thực mùa màng.) 女 NỮ (Người phụ nữ, phái đẹp, quan hệ mẹ con, chị em, vẻ đẹp duyên dáng.)

Chữ UỶ (委): thuộc bộ NỮ (女), gồm 8 nét, thành phần: 禾 (HÒA) + 女 (NỮ). Từ ghép HSK: 委屈 (UỶ KHUẤT: ấm ức, tủi thân; chịu thiệt thòi), 委托 (UỶ THÁC: ủy thác, giao phó, ủy quyền), 委员 (UỶ VIÊN: ủy viên (ủy ban, hội đồng, đại biểu Chính hiệp)).

Câu ví dụ với từ “党委”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我完全同意并拥护党委的决议。

wǒ wánquántóngyì bìng yǒnghù dǎngwěi de juéyì。

“Tôi hoàn toàn đồng ý đồng thời còn ủng hộ nghị quyết nghị của Đảng uỷ.”

Ví dụ #2

党委书记一点架子都没有。

dǎngwěi shūjì yīdiǎn jiàzi dōu méiyǒu.

“Thư ký đảng uỷ không có một chút gì tỏ ra kiêu ngạo.”

Từ “党委” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 党委 (dǎngwěi)

党委 (dǎngwěi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “党委” có phiên âm Pinyin là “dǎngwěi”, âm Hán Việt là “ĐẢNG UỶ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đảng Uỷ; Ủy ban Đảng (viết tắt của các ủy ban các cấp của một số đảng chính trị, ở Trung Quốc chỉ đặc biệt chỉ các ủy ban các cấp của Đảng Cộng sản Trung Quốc)”.

Chữ 党委 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “党委” có tổng cộng 18 nét viết, thuộc bộ thủ 儿. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2018-10-31T19:57:21+07:00