翅
Minh họa từ vựng 翅
chì HÁN VIỆT: SÍ

翅: cánh; đôi cánh

cánh đôi cánh

Nét viết & luyện viết chữ 翅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 翅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (4 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ SÍ (翅): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 支 (CHI) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

翅
chì SÍ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cánh; đôi cánh

Bộ 支 (BỘ CHI • 4 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
支 CHI (Cành cây, chi nhánh, chống đỡ bằng tay.) 羽 VŨ (Lông vũ, lông chim, cánh chim bay lượn.)

Chữ SÍ (翅): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 10 nét (4 nét phụ), thành phần: 支 (CHI) + 羽 (VŨ). Từ ghép HSK: 翅膀 (SÍ BẢNG: đôi cánh, cánh chim).

Câu ví dụ với từ “翅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

鸟儿展开了翅膀。

niǎor zhǎnkāile chìbǎng.

“Con chim đã mở rộng đôi cánh.”

Ví dụ #2

他梦想拥有一双翅膀。

tā mèngxiǎng yōng yǒu yīshuāng chìbǎng.

“Anh ấy mơ ước có một đôi cánh.”

Từ “翅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →