羽翼: vây cánh; phe cánh; tay chân; thuộc hạ
Nét viết & luyện viết chữ 羽翼
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (23 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ VŨ (羽): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 6 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 羽毛球 (VŨ MAO CẦU: môn cầu lông, quả cầu lông), 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
lông vũ, lông chim; cánh; Khang Hy căn bản 124
Chữ VŨ (羽): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 6 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 冫 (BĂNG). Từ ghép HSK: 羽毛球 (VŨ MAO CẦU: môn cầu lông, quả cầu lông), 羽绒服 (VŨ NHUNG PHỤC: áo lông vũ, áo phao lông vịt giữ ấm cực tốt).
cánh (chim, máy bay); bên sườn, cánh (quân đội)
Chữ DỰC (翼): thuộc bộ VŨ (羽), gồm 17 nét, thành phần: 羽 (VŨ) + 田 (ĐIỀN) + 十 (THẬP) + 八 (BÁT). Từ ghép HSK: 小心翼翼 (TIỂU TÂM DỰC DỰC: hết sức cẩn thận, rón rén tỉ mỉ từng li từng tí).
Câu ví dụ với từ “羽翼”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
他身边聚集了不少羽翼。
tā shēnbiān jùjí le bù shǎo yǔyì.
“Ông ta có không ít vây cánh bên cạnh.”
他背后有强大势力支持。
tā bèihòu yǒu qiángdà shìlì zhīchí.
“Phía sau anh ta có thế lực mạnh chống lưng.”
Từ “羽翼” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 羽翼 (yǔyì)
羽翼 (yǔyì) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “羽翼” có phiên âm Pinyin là “yǔyì”, âm Hán Việt là “VŨ DỰC”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “vây cánh; phe cánh; tay chân; thuộc hạ”.
Chữ 羽翼 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “羽翼” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 羽. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.