东吴: Đông Ngô (222-280)
Nét viết & luyện viết chữ 东吴
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.” — Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
phía đông, hướng đông
Câu thơ nhớ chữ: “Mặt trời sớm mọc ngọn cây cao, Chiếu sáng rừng cây rực sắc đào. Đạo khởi phương Đông bừng ánh sáng, Xua tan tăm tối đón thanh tao.”
Chữ ĐÔNG (东) là chữ hội ý. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Phân tích chữ Đông (phồn thể 東) gồm chữ Nhật (日 - mặt trời) lồng vào giữa thân cây Mộc (木). Sáng sớm, vầng thái dương vừa nhô lên chiếu xuyên qua rặng cây rừng phía chân trời rực rỡ. Theo nguyên lý càn khôn dịch học, phương Đông thuộc hành Mộc, là phương chấn phát sinh khí, nơi "Đạo luôn luôn phát khởi từ phương Đông" đưa ánh sáng giác ngộ đến muôn phương.
Ngô (họ Ngô; Họ của vua Ngô Quyền đại phá quân Nam Hán trên sông Bạch Đằng năm 938.).
Chữ NGÔ (吴, phồn thể: 吳): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét.
Câu ví dụ với từ “东吴”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
周瑜是东吴著名的将领。
zhōuyú shì dōng wú zhùmíng de jiànglǐng.
“Chu Du là một vị tướng nổi tiếng của Đông Ngô.”
孔明一去东吴,杳无音信。
Kǒngmíng yī qù Dōng wú, yǎo wú yīnxìn
“Khổng minh khi đi Đông Ngô, liền không có tin tức gì”
Từ “东吴” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 东吴 (dōng wú)
东吴 (dōng wú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “东吴” có phiên âm Pinyin là “dōng wú”, âm Hán Việt là “ĐÔNG NGÔ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “Đông Ngô (222-280)”.
Chữ 东吴 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “东吴” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 一. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.