监察 Phồn thể: 監察
Minh họa từ vựng 监察
jiānchá HÁN VIỆT: GIÁM SÁT

监察: thanh tra giám sát, giám sát kiểm tra kỷ luật

thanh tra giám sát giám sát kiểm tra kỷ luật

Nghĩa tiếng Anh (English): to inspect, to supervise, supervision, inspection

Nét viết & luyện viết chữ 监察

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 监

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (24 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

监
jiān GIÁM Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

giám sát; theo dõi; giám thị; trông coi

Bộ 皿 (BỘ MÃNH • 5 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
皿 MÃNH (Bát đĩa, chén dĩa, đồ đựng thức ăn bằng sành sứ.)

Chữ GIÁM (监, phồn thể: 監): thuộc bộ MÃNH (皿), gồm 10 nét (5 nét phụ). Từ ghép HSK: 监督 (GIÁM ĐỐC: giám sát, kiểm tra giám sát; sự giám sát), 监视 (GIÁM THỊ: giám thị, theo dõi quan sát (mục tiêu, bệnh nhân)), 监狱 (GIÁM NGỤC: nhà tù, trại giam, trại cải tạo).

察
jiānchá GIÁM SÁT Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

thanh tra giám sát, giám sát kiểm tra kỷ luật

Bộ 宀 (BỘ MIÊN • 3 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
宀 BỘ MIÊN (Mái nhà nơi tiến hành việc xem xét nghiêm trang.) 祭 CHỮ TẾ (Lễ tế thần linh cẩn trọng, tay nâng thịt dâng bàn thờ.)

Câu thơ nhớ chữ: “Dưới mái nhà tế tổ tiên Mắt nhìn thấu suốt vẹn tuyền trước sau. Mái MIÊN (宀) che chở chữ TẾ (祭), Chữ SÁT (察) soi tỏ mọi bề đúng sai.”

Chữ SÁT (察) là chữ hình thanh kiêm hội ý, đặt chữ Tế (祭 - cúng tế) dưới mái nhà (宀). Cúng tế thần linh và tổ tiên đòi hỏi sự kính cẩn tuyệt đối, xem xét từng lễ vật không để sót tì vết nào. Quan sát cẩn trọng là gốc của sự hiểu biết tường tận.

Câu ví dụ với từ “监察”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

国家科技纪检监察部门深化对重大国家科研资金分配与使用全过程穿透式监督,确保宝贵科研资金全额用在攻关刀刃上。

Guó jiā kē jì jì jiǎn jiān chá bù mén shēn huà duì zhòng dà guó jiā kē yán zī jīn fēn pèi yǔ shǐ yòng quán guò chéng chuān tòu shì jiān dū, què bǎo bǎo guì kē yán zī jīn quán é yòng zài gōng guān dāo rèn shàng.

“Bộ phận giám sát thanh tra thanh tra kiểm tra kỷ luật khoa học công nghệ quốc gia đi sâu giám sát xuyên suốt toàn bộ quá trình sử dụng và phân bổ nguồn vốn nghiên cứu khoa học trọng đại của quốc gia, bảo đảm nguồn vốn nghiên cứu quý báu được dùng toàn bộ đúng vào lưỡi dao (chỗ quan trọng nhất) của việc vượt khó.”

Discipline inspection bodies enforce oversight on research funding usage, ensuring resources are deployed effectively.

Từ “监察” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →