维吾尔
Minh họa từ vựng 维吾尔 (wéiwú'ěr)
wéiwú'ěr HÁN VIỆT: DUY NGÔ NHĨ

维吾尔: người Uyghur; người Duy Ngô Nhĩ (một dân tộc sống chủ yếu ở khu vực Tân Cương, Trung Quốc)

người Uyghur người Duy Ngô Nhĩ (một dân tộc sống chủ yếu ở khu vực Tân Cương Trung Quốc)

Nét viết & luyện viết chữ 维吾尔

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 维

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

维
wéi DUY Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

Duy (Tư duy sáng suốt, gìn giữ phép tắc, duy trì gia phong nề nếp tốt đẹp.).

Bộ 糸 (BỘ MỊCH/TY • 6 nét): Sợi tơ lụa, dây sợi, dệt may, sự liên kết gắn bó.
Thành phần cấu tạo chữ:
纟 MỊCH (Sợi tơ, dệt may, màu sắc, quan hệ gắn kết.) 隹 CHUY (Loài chim đuôi ngắn như chim sẻ, bồ câu.)

Chữ DUY (维, phồn thể: 維): thuộc bộ MỊCH/TY (糸), gồm 11 nét, thành phần: 纟 (MỊCH) + 隹 (CHUY). Từ ghép HSK: 维护 (DUY HỘ: bảo vệ, gìn giữ, duy tu bảo dưỡng), 思维 (TƯ DUY: tư duy, phương thức tư duy logic), 维持 (DUY TRÌ: duy trì, giữ gìn bảo đảm trạng thái ổn định), 维生素 (DUY SINH TỐ: vitamin, sinh tố thiết yếu).

吾
wú NGÔ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

tôi, của tôi, của chúng tôi; chống lại, cản trở

Bộ 口 (BỘ KHẨU • 3 nét): Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.
Thành phần cấu tạo chữ:
口 KHẨU (Cái miệng, ăn uống, nói năng, hô hấp, phát ra âm thanh.)

Chữ NGÔ (吾): thuộc bộ KHẨU (口), gồm 7 nét.

尔
ěr NHĨ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mày; ngươi

Bộ 小 (BỘ TIỂU • 3 nét): Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.
Thành phần cấu tạo chữ:
小 TIỂU (Nhỏ bé, ít ỏi, mảnh khảnh, chia nhỏ.)

Chữ NHĨ (尔, phồn thể: 爾): thuộc bộ TIỂU (小), gồm 5 nét. Từ ghép HSK: 偶尔 (NGẪU NHĨ: thỉnh thoảng, đôi khi).

Câu ví dụ với từ “维吾尔”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

维吾尔人吃羊肉。

wéiwú'ěr rén chī yángròu.

“Người Uyghur ăn thịt cừu.”

Ví dụ #2

维吾尔人住在新疆。

wéiwú'ěr rén zhù zài xīnjiāng.

“Người Uyghur sống ở Tân Cương.”

Từ “维吾尔” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 维吾尔 (wéiwú'ěr)

维吾尔 (wéiwú'ěr) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “维吾尔” có phiên âm Pinyin là “wéiwú'ěr”, âm Hán Việt là “DUY NGÔ NHĨ”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người Uyghur; người Duy Ngô Nhĩ (một dân tộc sống chủ yếu ở khu vực Tân Cương, Trung Quốc)”.

Chữ 维吾尔 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “维吾尔” có tổng cộng 23 nét viết, thuộc bộ thủ 糸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2025-05-28T09:55:53+07:00