茫茫人海: chốn đông người; biển người mênh mông
Nét viết & luyện viết chữ 茫茫人海
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (30 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ MANG (茫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 茫茫 (MANG MANG: mênh mông, mịt mùng mờ mịt, bao la bát ngát), 茫然 (MANG NHIÊN: mờ mịt, ngơ ngác, bàng hoàng không biết làm sao).
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
chốn đông người; biển người mênh mông
Chữ MANG (茫): thuộc bộ THẢO (艸), gồm 9 nét, thành phần: 艹 (ĐẦU THẢO) + 氵 (TAM CHẤM THỦY) + 亠 (ĐẦU). Từ ghép HSK: 茫茫 (MANG MANG: mênh mông, mịt mùng mờ mịt, bao la bát ngát), 茫然 (MANG NHIÊN: mờ mịt, ngơ ngác, bàng hoàng không biết làm sao).
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
biển, đại dương
Câu thơ nhớ chữ: “Nước nguồn muôn hướng đổ về Lòng mẹ biển cả vỗ về ngàn năm. Bên THỦY (氵) chữ MỖI (每) mênh mông, Chữ HẢI (海) biển lớn muôn dòng vươn xa.”
Chữ HẢI (海) là chữ hình thanh kiêm hội ý, ghép từ dòng nước (氵) và chữ Mỗi/Mẫu (每 - người mẹ). Biển cả bao la tựa như tấm lòng người mẹ vĩ đại nhất của tự nhiên, dung nạp nước từ muôn con sông mà không bao giờ chối từ hay tràn bờ.
Câu ví dụ với từ “茫茫人海”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我在茫茫人海中迷失了方向。
wǒ zài mángmáng rén hǎizhōng míshīle fāngxiàng.
“Tôi lạc lối giữa biển người vô tận.”
Từ “茫茫人海” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 茫茫人海 (mángmáng rén hǎi)
茫茫人海 (mángmáng rén hǎi) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “茫茫人海” có phiên âm Pinyin là “mángmáng rén hǎi”, âm Hán Việt là “MANG MANG NHÂN HẢI”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “chốn đông người; biển người mênh mông”.
Chữ 茫茫人海 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “茫茫人海” có tổng cộng 30 nét viết, thuộc bộ thủ 艸. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.