他人: người khác; kẻ khác
Nét viết & luyện viết chữ 他人
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (7 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“NHÂN ĐỨNG bên cạnh chữ DÃ Người kia cũng giống như ta khác gì Anh ấy, ông ấy khắc ghi Ngôi ba nam giới mỗi khi gọi người.” — Chữ THA (他) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép bởi bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người và chữ DÃ (也) ở bên phải. Thời thượng cổ, phần bên phải vốn là chữ ĐÀ (它 - con rắn); người xưa gặp nhau thường hỏi 'Vô đà hồ?' (Có gặp chuyện gì khác thường không?), nên ĐÀ mang nghĩa là 'khác'. Khi thêm bộ NHÂN (亻) và biến đổi thành chữ DÃ (也), chữ THA dùng để chỉ 'người khác' và làm đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới ('anh ấy').
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
anh ấy, ông ấy
Câu thơ nhớ chữ: “NHÂN ĐỨNG bên cạnh chữ DÃ Người kia cũng giống như ta khác gì Anh ấy, ông ấy khắc ghi Ngôi ba nam giới mỗi khi gọi người.”
Chữ THA (他) là chữ hội ý kiêm hình thanh, ghép bởi bộ NHÂN ĐỨNG (亻) chỉ người và chữ DÃ (也) ở bên phải. Thời thượng cổ, phần bên phải vốn là chữ ĐÀ (它 - con rắn); người xưa gặp nhau thường hỏi 'Vô đà hồ?' (Có gặp chuyện gì khác thường không?), nên ĐÀ mang nghĩa là 'khác'. Khi thêm bộ NHÂN (亻) và biến đổi thành chữ DÃ (也), chữ THA dùng để chỉ 'người khác' và làm đại từ ngôi thứ ba chỉ nam giới ('anh ấy').
người
Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”
Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.
Câu ví dụ với từ “他人”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
我们应该尊重他人。
wǒmen yīnggāi zūnzhòng tārén.
“Chúng ta nên tôn trọng người khác.”
我尊重他人的意见。
wǒ zūnzhòng tārén de yìjiàn.
“Tôi tôn trọng ý kiến của người khác.”
Từ “他人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 他人 (tārén)
他人 (tārén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “他人” có phiên âm Pinyin là “tārén”, âm Hán Việt là “THA NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “người khác; kẻ khác”.
Chữ 他人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “他人” có tổng cộng 7 nét viết, thuộc bộ thủ 人. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.