诸位 Phồn thể: 諸位
Minh họa từ vựng 诸位
zhū wèi HÁN VIỆT: CHƯ VỊ

诸位: chư vị, các vị, quý vị có mặt

chư vị các vị quý vị có mặt

Nghĩa tiếng Anh (English): ladies and gentlemen, everyone, you all

Nét viết & luyện viết chữ 诸位

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 诸

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (23 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CHƯ (诸, phồn thể: 諸): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 诸位 (CHƯ VỊ: chư vị, các vị, quý vị có mặt).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

诸
zhū CHƯ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

nhiều, khác nhau

Bộ 讠 (BỘ NGÔN • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
讠 NGÔN (Lời nói, ngôn ngữ, lời chào hỏi, giao tiếp.) 耂 LÃO (Người già, cao tuổi, bậc tiền bối kính trọng.) 日 NHẬT (Mặt trời, ánh sáng ban ngày, thời gian, ngày tháng.)

Chữ CHƯ (诸, phồn thể: 諸): thuộc bộ NGÔN (言), gồm 10 nét (8 nét phụ), thành phần: 讠 (NGÔN) + 耂 (LÃO) + 日 (NHẬT). Từ ghép HSK: 诸位 (CHƯ VỊ: chư vị, các vị, quý vị có mặt).

位
wèi VỊ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

vị (lượng từ lịch sự chỉ người); chỗ ngồi, vị trí

Bộ 亻 (BỘ NHÂN ĐỨNG • 2 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
亻 NHÂN ĐỨNG (Con người, dáng người đứng thẳng, biểu thị hành vi, tính cách của con người.) 立 LẬP (Đứng thẳng vững vàng trên mặt đất, thành lập.)

Câu thơ nhớ chữ: “Người hiền NHÂN (亻) đứng LẬP (立) sân, Ngôi cao thứ bậc xa gần phân minh. Chữ VỊ (位) giữ trọn chữ tình, Đứng đúng vị trí việc mình làm nên.”

Chữ VỊ (位) là chữ hội ý kết cấu trái phải, gồm bộ NHÂN ĐỨNG (亻 - con người) bên trái và bộ LẬP (立 - đứng thẳng vững vàng) bên phải. Thời cổ đại, trong các buổi thiết triều hoặc nghi lễ, văn võ bá quan đều có chỗ đứng quy định rõ ràng theo phẩm hàm, nên chữ mang nghĩa gốc là chỗ đứng nơi triều đình. Về sau, chữ mở rộng chỉ vị trí, địa vị xã hội và dùng làm lượng từ lịch sự tôn xưng con người.

Câu ví dụ với từ “诸位”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

总指挥在任务动员部署大会上面向全场科技工作者动情地说:“诸位同志,历史的接力棒交到了我们手上,我们唯有全力以赴!”

Zǒng zhǐ huī zài rèn wù dòng yuán bù shǔ dà huì shàng miàn xiàng quán chǎng kē jì gōng zuò zhě dòng qíng dì shuō : "zhū wèi tóng zhì, lì shǐ de jiē lì bàng jiāo dào le wǒ men shǒu shàng, wǒ men wéi yǒu quán lì yǐ fù!"

“Vị Tổng chỉ huy tại đại hội triển khai phát động nhiệm vụ đã xúc động nói trước toàn thể những người làm công tác khoa học kỹ thuật có mặt trong khán phòng: 'Thưa chư vị quý vị đồng chí, chiếc gậy tiếp sức của lịch sử đã trao vào tay chúng ta, chúng ta chỉ có con đường dốc toàn tâm toàn lực!'”

The commander addressed the scientists: 'Comrades and colleagues, the baton of history is in our hands; we must give our all!'

Ví dụ #2

深刻领悟“诸位”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。

shēn kè lǐng wù “ zhū wèi ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。

“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “诸位” (chư vị, các vị, quý vị có mặt - CHƯ VỊ) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”

Deeply mastering the subtle usage of "诸位" (chư vị, các vị, quý vị có mặt) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.

Từ “诸位” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →