每个人
Minh họa từ vựng 每个人 (měi gèrén)
měi gèrén HÁN VIỆT: MỖI CÁ NHÂN

每个人: ai ai; mỗi người

ai ai mỗi người

Nét viết & luyện viết chữ 每个人

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 每

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (12 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên là bộ NHÂN dáng con người, Dưới là chữ MẪU mẹ hiền tươi. Mỗi người đều có mẹ sinh dưỡng, Chữ MỖI trân quý từng phút giây.” — Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày.

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

每
měi MỖI Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

mỗi

Bộ 毋 (BỘ VÔ/MẪU • 4 nét): Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.
Thành phần cấu tạo chữ:
母 VÔ/MẪU (Chớ, đừng; người mẹ nuôi nấng con bằng dòng sữa ngọt.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên là bộ NHÂN dáng con người, Dưới là chữ MẪU mẹ hiền tươi. Mỗi người đều có mẹ sinh dưỡng, Chữ MỖI trân quý từng phút giây.”

Chữ MỖI (毎 / 每) là chữ hình thanh kiêm hội ý kết cấu trên dưới, trong Giáp cốt văn vẽ hình người phụ nữ (chữ MẪU 母) cài trâm hoặc cỏ cây mọc tươi tốt trên đầu (nay là bộ NHÂN nằm 𠂉). Xét theo chiết tự hiện đại, chữ gồm bộ NHÂN (𠂉 - con người) trên chữ MẪU (母 - người mẹ), gợi ý nghĩa người mẹ sinh dưỡng từng người con, và mỗi người đều có một người mẹ. Từ đó chữ MỖI chỉ từng cá thể, mỗi ngày.

个
ge CÁ Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cái, con, quả (lượng từ)

Bộ 丨 (BỘ CỔN • 1 nét): Nét sổ thẳng từ trên xuống dưới, biểu thị sự thông suốt từ trời xuống đất.
Thành phần cấu tạo chữ:
人 NHÂN (Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.)

Câu thơ nhớ chữ: “Trên như mái trúc che đầu, Dưới một nét sổ thẳng sâu giữa đời. Chữ CÁ đơn lẻ từng người, Mỗi một cá tính rạng ngời sắc riêng.”

Chữ CÁ (个) là chữ chỉ sự (hoặc tượng hình giản lược từ nửa cây trúc 竹), gồm phần trên như tán lá hoặc chữ NHÂN (人) và một nét sổ thẳng đứng ở giữa; dạng phồn thể (個) là chữ hình thanh gồm bộ NHÂN (亻) biểu ý và chữ CỐ (固) biểu âm. Nghĩa gốc của chữ dùng để đếm từng thân tre đơn lẻ, về sau phát triển thành lượng từ phổ biến nhất trong tiếng Hán để chỉ từng người, từng vật độc lập. Chữ CÁ (个) trong từ CÁ NHÂN, CÁ TÍNH nhắc nhở mỗi con người là một bản thể duy nhất và đáng trân trọng.

人
rén NHÂN Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

người

Bộ 人 (BỘ NHÂN • 2 nét): Con người, hành vi, phẩm chất, chức vụ và quan hệ xã hội của loài người.
Thành phần cấu tạo chữ:
丿 NÉT PHIỆT (DƯƠNG) (Nét nghiêng trái mạnh mẽ tượng trưng cho tính Dương vươn lên.) 乀 NÉT NÁT (ÂM) (Nét nghiêng phải chống đỡ nâng đỡ tượng trưng cho tính Âm hòa nhã.)

Câu thơ nhớ chữ: “Hai nét nghiêng nghiêng tựa bóng hình, Âm Dương hòa hiệp dệt nhân sinh. Một mình cô độc khôn thành tựu, Nương tựa cùng nhau trọn nghĩa tình.”

Chữ NHÂN (人) là chữ tượng hình. Theo sách "Chữ Hán Chiết Tự": Chữ Nhân (人 - 2 nét) gồm một nét phẩy và một nét mác nương tựa vào nhau, do hai khí Âm Dương hòa hợp tác thành. Đạo làm người răn dạy: không một ai có thể tồn tại đơn độc trên thế gian; con người sinh ra phải biết dựa vào nhau, sẻ chia và tương trợ đồng loại. Khi chữ Nhân 人 kết hợp với số Nhị 二 sẽ tạo nên chữ Nhân 仁 (nhân ái) - đạo đức cao nhất của bậc hiền nhân.

Câu ví dụ với từ “每个人”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

每个人都有自己的特点。

měi gèrén dōu yǒu zìjǐ de tèdiǎn.

“Mỗi người đều có những đặc điểm riêng.”

Ví dụ #2

每个人都希望长生不老。

měi gèrén dōu xīwàng chángshēng bùlǎo.

“Ai cũng mong muốn trẻ mãi không già.”

Từ “每个人” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →

Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 每个人 (měi gèrén)

每个人 (měi gèrén) trong tiếng Trung nghĩa là gì?

Trong tiếng Trung (Chủ đề), từ “每个人” có phiên âm Pinyin là “měi gèrén”, âm Hán Việt là “MỖI CÁ NHÂN”, thuộc từ loại Từ vựng chủ đề và có nghĩa tiếng Việt là: “ai ai; mỗi người”.

Chữ 每个人 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?

Từ “每个人” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 毋. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.

Biên soạn & Kiểm định: Ban Biên Tập Học Thuật TuVungHSK.com • Chuẩn hóa theo khung Chủ đề Cập nhật: 2019-01-14T16:44:15+07:00