青年
Minh họa từ vựng 青年
qīngnián HÁN VIỆT: THANH NIÊN

青年: thanh niên, tuổi trẻ

thanh niên tuổi trẻ

Nghĩa tiếng Anh (English): youth, young people

Nét viết & luyện viết chữ 青年

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 青

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (18 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

“Trên mầm SINH (生) mọc tốt tươi, Dưới chữ ĐAN (丹) giếng ngời ngời sắc trong. Màu THANH (青) biếc cả non sông, Tuổi trẻ rực rỡ ước mong vươn mình.”

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

青
qīng THANH

xanh (xanh lá cây, xanh lam, xanh đen); thanh niên

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Trên mầm SINH (生) mọc tốt tươi, Dưới chữ ĐAN (丹) giếng ngời ngời sắc trong. Màu THANH (青) biếc cả non sông, Tuổi trẻ rực rỡ ước mong vươn mình.”

年
nián NIÊN

năm (thời gian)

Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):
Bộ ( - ):

Câu thơ nhớ chữ: “Bông lúa chín trĩu trên đầu, Người dân gánh lúa về sau mùa vàng. Chữ NIÊN năm mới rộn ràng, Mùa màng bội thu xóm làng vui tươi.”

Câu ví dụ với từ “青年”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

青年一代有理想、有担当,国家就有前途,民族就有希望。

Qīng nián yí dài yǒu lǐ xiǎng, yǒu dān dāng, guó jiā jiù yǒu qián tú, mín zú jiù yǒu xī wàng.

“Thế hệ thanh niên tuổi trẻ có lý tưởng, có tinh thần gánh vác trách nhiệm, thì đất nước mới có tiền đồ, dân tộc mới có tương lai hy vọng.”

When the young generation holds ideals and assumes responsibilities, the country has a bright future and the nation has hope.

Từ “青年” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →