舅
Minh họa từ vựng 舅
jiù HÁN VIỆT: CỮU

舅: cậu

cậu

Nét viết & luyện viết chữ 舅

Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách

Đang hiển thị thứ tự nét viết chữ 舅

Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.

Tiến trình từng nét bút (6 nét):

Một mẹo nhỏ để nhớ lâu

Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư

Phép Lục Thư (Hình thanh / Hội ý): Chữ CỮU (舅): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 臼 (CỮU) + 田 (ĐIỀN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 舅舅 (CỮU CỮU: cậu (anh trai/em trai của mẹ)).

Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ

舅
jiù CỮU Lục Thư: Hình thanh / Hội ý

cậu

Bộ 臼 (BỘ CỮU • 6 nét)
Thành phần cấu tạo chữ:
臼 CỮU (Cái cối đá giã gạo thời xưa.) 田 ĐIỀN (Ruộng lúa, đất đai canh tác nông nghiệp chia ô.) 力 LỰC (Sức mạnh, cơ bắp, sự gắng sức, nỗ lực lao động.)

Chữ CỮU (舅): thuộc bộ CỮU (臼), gồm 13 nét (7 nét phụ), thành phần: 臼 (CỮU) + 田 (ĐIỀN) + 力 (LỰC). Từ ghép HSK: 舅舅 (CỮU CỮU: cậu (anh trai/em trai của mẹ)).

Câu ví dụ với từ “舅”

Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK

Ví dụ #1

我的舅舅住在北京。

wǒ de jiùjiu zhù zài běijīng.

“Cậu của tôi sống ở Bắc Kinh.”

Ví dụ #2

我的二舅会说很多语言。

wǒ de èr jiù huì shuō hěnduō yǔyán.

“Cậu hai của tôi biết nói rất nhiều ngôn ngữ.”

Từ “舅” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?

Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn

Xem tất cả 186 chủ đề →