习俗: tập quán, phong tục tập quán truyền thống
Nghĩa tiếng Anh (English): custom, convention, traditional practice
Nét viết & luyện viết chữ 习俗
Xem hoạt ảnh từng nét bút hoặc bấm “Tự tay tập viết” để vẽ trực tiếp lên ô Mễ Tự Cách
Quy tắc bút thuận chuẩn: Ngang trước sổ sau (先横后竖), phẩy trước mác sau (先撇后捺), từ trên xuống dưới, từ trái sang phải, ngoài trước trong sau.
Tiến trình từng nét bút (12 nét):
Một mẹo nhỏ để nhớ lâu
Phương pháp liên tưởng Hán Việt & Chiết tự Lục Thư
“Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.” — Chữ TẬP (习, phồn thể 習) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, chữ gồm bộ VŨ (羽 - đôi cánh chim) ở trên và bộ BẠCH (白 - ánh nắng ban ngày hoặc sắc lông tơ trắng) ở dưới, còn chữ giản thể giữ lại một bên cánh chim kèm nét chấm. Hình ảnh chú chim non kiên trì vỗ cánh bay đi bay lại hàng trăm lần dưới ánh mặt trời để làm chủ bầu trời đã tạo nên nghĩa gốc của chữ TẬP (习) là thực hành, ôn luyện thường xuyên cho đến khi thành thạo.
Cấu tạo chữ Hán & bộ thủ
tập quán, phong tục tập quán truyền thống
Câu thơ nhớ chữ: “Cánh chim non tập vỗ bay, Chấm BĂNG (冫) điểm trắng tháng ngày dẻo dai. Chữ TẬP (习) rèn luyện miệt mài, Đôi cánh cứng cáp tung bay bầu trời.”
Chữ TẬP (习, phồn thể 習) là chữ hội ý; trong Giáp cốt văn và Thuyết Văn Giải Tự, chữ gồm bộ VŨ (羽 - đôi cánh chim) ở trên và bộ BẠCH (白 - ánh nắng ban ngày hoặc sắc lông tơ trắng) ở dưới, còn chữ giản thể giữ lại một bên cánh chim kèm nét chấm. Hình ảnh chú chim non kiên trì vỗ cánh bay đi bay lại hàng trăm lần dưới ánh mặt trời để làm chủ bầu trời đã tạo nên nghĩa gốc của chữ TẬP (习) là thực hành, ôn luyện thường xuyên cho đến khi thành thạo.
tập quán, phong tục tập quán truyền thống
Chữ TỤC (俗): thuộc bộ NHÂN (人), gồm 9 nét, thành phần: 亻 (NHÂN ĐỨNG) + 谷 (CỐC). Từ ghép HSK: 风俗 (PHONG TỤC: phong tục, tập quán), 俗话 (TỤC THOẠI: tục ngữ, câu nói dân gian thường nói), 通俗 (THÔNG TỤC: thông tục, bình dân dễ hiểu, đại chúng), 习俗 (TẬP TỤC: tập quán, phong tục tập quán truyền thống).
Câu ví dụ với từ “习俗”
Luyện nghe ngữ điệu câu hoàn chỉnh và cách dùng từ trong ngữ cảnh giao tiếp & đề thi HSK
贴春联、包饺子、赏花灯与舞龙舞狮等丰富多彩的传统年节习俗,生动展现了中华年俗文化的深厚魅力与生生不息。
Tiē chūn lián, bāo jiǎo zi, shǎng huā dēng yǔ wǔ lóng wǔ shī děng fēng fù duō cǎi de chuán tǒng nián jié xí sú, shēng dòng zhǎn xiàn le zhōng huá nián sú wén huà de shēn hòu mèi lì yǔ shēng shēng bù xī.
“Các phong tục tập quán ngày Tết truyền thống phong phú đa dạng như dán câu đối xuân, gói bánh sủi cảo, ngắm đèn lồng và múa lân múa rồng đã phô diễn sinh động sức quyến rũ sâu sắc và sự trường tồn sinh sôi bất tận của văn hóa Tết cổ truyền dân tộc.”
Traditional holiday customs like spring couplets, dumplings, and dragon dances showcase cultural vitality and charm.
深刻领悟“习俗”的精妙用法,是掌握最高等级中文典雅文风的重要标志。
shēn kè lǐng wù “ xí sú ” de jīng miào yòng fǎ , shì zhǎng wò zuì gāo děng jí zhōng wén diǎn yǎ wén fēng de zhòng yào biāo zhì 。
“Lĩnh hội sâu sắc cách dùng tinh tế của “习俗” (tập quán, phong tục tập quán truyền thống - TẬP TỤC) là dấu ấn quan trọng đánh dấu sự tinh thông văn phong trang nhã đỉnh cao của tiếng Trung.”
Deeply mastering the subtle usage of "习俗" (tập quán, phong tục tập quán truyền thống) is an important mark of commanding advanced Chinese elegance.
Từ “习俗” thuộc Chủ đề Từ vựng nào?
Học trọn bộ từ vựng cùng ngữ cảnh chủ đề để giao tiếp phản xạ nhanh hơn
Câu Hỏi Thường Gặp (FAQ) Về Từ Vựng 习俗 (xí sú)
习俗 (xí sú) trong tiếng Trung nghĩa là gì?
Trong tiếng Trung (cấp độ HSK 6), từ “习俗” có phiên âm Pinyin là “xí sú”, âm Hán Việt là “TẬP TỤC”, thuộc từ loại Danh từ và có nghĩa tiếng Việt là: “tập quán, phong tục tập quán truyền thống” (tiếng Anh: custom, convention, traditional practice).
Chữ 习俗 có bao nhiêu nét và thuộc bộ thủ nào?
Từ “习俗” có tổng cộng 12 nét viết, thuộc bộ thủ 乙. Bạn có thể xem đồ họa thứ tự từng nét viết và luyện viết trực tiếp trên TuVungHSK.com.