Đang hiển thị 1–24 trong tổng số 24 từ vựng chủ đề Con người và xã hội
#8 HSK 1 Danh từ

无论工作多么忙碌,我们都要多抽出时间陪伴身边的家人,关心他们的身心健康。

Wú lùn gōng zuò duō me máng lù, wǒ men dōu yào duō chōu chū shí jiān péi bàn shēn biān de jiā rén, guān xīn tā men de shēn xīn jiàn kāng.

“Bất kể công việc có bận rộn đến đâu, chúng ta đều phải dành nhiều thời gian hơn để bầu bạn với người nhà người thân trong gia đình, quan tâm đến sức khỏe thể chất và tinh thần của họ.”

Bộ: 宀 • 12 nét
Nét viết & Chiết tự →
#15 Chủ đề Danh từ

“政”是一个寓意美好的汉字,常用于人名与诗词。

“Zhèng” shì yí gè yùyì měihǎo de hànzì, cháng yòng yú rénmíng yǔ shīcí.

““政” là một chữ Hán mang ngụ ý tốt đẹp, thường dùng trong tên người và thi ca.”

#17 HSK 6 Động từ

在新春佳节来临之际,领导同志专程登门看望慰问了为国家科技事业作出卓越历史贡献的老一辈功勋科学家。

Zài xīn chūn jiā jié lái lín zhī jì, lǐng dǎo tóng zhì zhuān chéng dēng mén kàn wàng wèi wèn le wèi guó jiā kē jì shì yè zuò chū zhuó yuè lì shǐ gòng xiàn de lǎo yī bèi gōng xūn kē xué jiā.

“Nhân dịp Tết Nguyên đán đang tới gần, các đồng chí lãnh đạo đã đích thân tới tận nhà thăm hỏi chúc mừng và động viên các nhà khoa học tiền bối có công trạng lẫy lừng đã có cống hiến lịch sử kiệt xuất cho sự nghiệp khoa học công nghệ nước nhà.”

Bộ: 目 • 20 nét
Nét viết & Chiết tự →
#22 HSK 6 Danh từ

我们必须牢固树立绿水青山就是金山银山的理念,像保护眼睛一样保护生态环境,给子孙后代留下天蓝地绿水清的美丽家园。

Wǒ men bì xū láo gù shù lì lǜ shuǐ qīng shān jiù shì jīn shān yín shān de lǐ niàn, xiàng bǎo hù yǎn jīng yī yàng bǎo hù shēng tài huán jìng, gěi zǐ sūn hòu dài liú xià tiān lán dì lǜ shuǐ qīng de měi lì jiā yuán.

“Chúng ta bắt buộc phải xây dựng vững chắc quan niệm non xanh nước biếc chính là núi vàng núi bạc, bảo vệ môi trường sinh thái như bảo vệ chính đôi mắt của mình, để lại cho con cháu muôn đời sau một mái ấm quê hương tươi đẹp trời xanh đất biếc nước trong.”

Bộ: 口 • 11 nét
Nét viết & Chiết tự →

Khám Phá Các Chủ Đề Từ Vựng Liên Quan

Mở rộng vốn từ tiếng Trung theo ngữ cảnh giao tiếp thực tế

Xem tất cả 186 chủ đề →